Bảng Giá Dịch Vụ Bệnh Viện Hùng Vương: Cập Nhật Mới Nhất 2024

Bệnh viện Hùng Vương là một trong những cơ sở y tế công lập lớn, lâu đời tại TP.HCM, trực thuộc Sở Y tế Thành phố. Là bệnh viện chuyên khoa Sản – Phụ khoa hạng I, bệnh viện phục vụ đông đảo người bệnh trên địa bàn TP.HCM và các tỉnh lân cận. Việc nắm rõ bảng giá dịch vụ bệnh viện Hùng Vương giúp người bệnh chủ động về tài chính, lên kế hoạch chi phí khám chữa bệnh, sinh nở một cách hiệu quả. Bài viết này tổng hợp, cập nhật chi tiết nhất các mức giá dịch vụ y tế tại Bệnh viện Hùng Vương, từ khám thông thường đến các dịch vụ kỹ thuật cao, dịch vụ theo yêu cầu.

Tổng Quan Về Bệnh Viện Hùng Vương

Lịch sử hình thành và phát triển

Bệnh viện Hùng Vương tiền thân là Bệnh viện Đồn Đất, được thành lập năm 1923 do Hội chữ thập đỏ Pháp quản lý. Năm 1976, bệnh viện được đổi tên thành Bệnh viện Phụ sản Hùng Vương, và đến năm 2011, bệnh viện chính thức mang tên Bệnh viện Hùng Vương. Trải qua gần một thế kỷ hoạt động, bệnh viện đã ghi dấu ấn quan trọng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ và trẻ sơ sinh tại khu vực phía Nam.

Quy mô và cơ sở vật chất

Bệnh viện Hùng Vương có quy mô 700 giường bệnh, với tổng diện tích khuôn viên gần 20.000m2. Cơ sở vật chất được đầu tư bài bản, hiện đại, gồm các khu khám bệnh, điều trị nội trú, khu vực phẫu thuật, khu vực hỗ trợ chẩn đoán (X-quang, siêu âm, xét nghiệm…), khu vực chăm sóc đặc biệt (ICU), và khu vực phục vụ người bệnh (nhà ăn, khu nghỉ ngơi cho người nhà). Bệnh viện cũng có một hệ thống thang máy, thang cuốn phục vụ người bệnh di chuyển thuận tiện.

Bệnh Viện Hùng Vương: Giờ Làm Việc, Lịch Khám Bệnh Và Chi Phí
Bệnh Viện Hùng Vương: Giờ Làm Việc, Lịch Khám Bệnh Và Chi Phí

Chức năng, nhiệm vụ

Bệnh viện Hùng Vương là bệnh viện chuyên khoa Sản – Phụ, hạng I, trực thuộc Sở Y tế TP.HCM. Bệnh viện có nhiệm vụ:

  • Khám, điều trị, chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ và trẻ sơ sinh.
  • Thực hiện các dịch vụ chăm sóc trước, trong và sau sinh.
  • Thực hiện các kỹ thuật chuyên sâu về sản khoa, phụ khoa, vô sinh – hiếm muộn, chẩn đoán trước sinh, sàng lọc sơ sinh.
  • Đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao kỹ thuật cho các cơ sở y tế khác.
  • Phối hợp với các đơn vị y tế khác trong công tác phòng, chống dịch bệnh.

Địa chỉ, giờ làm việc và liên hệ

  • Địa chỉ: 120 Hòa Hưng, Phường 13, Quận 10, TP.HCM.
  • Giờ làm việc:
    • Khám dịch vụ: Thứ Hai – Thứ Bảy, 07:00 – 11:00 và 13:00 – 16:30.
    • Khám BHYT: Thứ Hai – Thứ Bảy, 07:00 – 11:00 và 13:00 – 16:00.
    • Cấp cứu: 24/24.
  • Số điện thoại: (028) 3865 2191.
  • Website: https://benhvienhungvuong.com.vn/
  • Fanpage: Bệnh viện Hùng Vương.

Bảng Giá Dịch Vụ Bệnh Viện Hùng Vương: Cập Nhật Mới Nhất

Bảng giá dịch vụ tại Bệnh viện Hùng Vương được xây dựng dựa trên Thông tư 13/2019/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế (BHYT) trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. Giá dịch vụ có thể được điều chỉnh theo từng thời kỳ, tùy thuộc vào các yếu tố như chi phí vật tư, chi phí nhân công, và các quy định mới của Nhà nước.

Khám bệnh

Dịch Vụ Chăm Sóc Sức Khỏe Tại Nhà - Bệnh Viện Hùng Vương
Dịch Vụ Chăm Sóc Sức Khỏe Tại Nhà – Bệnh Viện Hùng Vương

Khám bệnh là bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quá trình chăm sóc sức khỏe. Bệnh viện Hùng Vương cung cấp các dịch vụ khám bệnh đa dạng, từ khám tổng quát đến khám chuyên khoa.

STTDịch vụĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Khám sản phụ khoa (không có thủ thuật)Lượt35.000
2Khám sản phụ khoa có thủ thuậtLượt45.000
3Khám thaiLượt35.000
4Khám thai có thủ thuậtLượt45.000
5Khám vô sinh – hiếm muộnLượt45.000
6Khám tư vấn di truyềnLượt45.000
7Khám tư vấn tiền sảnLượt45.000
8Khám tư vấn chăm sóc sau sinhLượt45.000

Lưu ý: Giá khám bệnh trên đã bao gồm chi phí khám, tư vấn và cấp phát đơn thuốc (nếu có). Giá khám bệnh có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và theo mức giá quy định của Bộ Y tế.

Siêu âm

Siêu âm là một trong những kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong sản khoa và phụ khoa. Bệnh viện Hùng Vương trang bị các máy siêu âm hiện đại, cho hình ảnh chất lượng cao, hỗ trợ chẩn đoán chính xác.

STTDịch vụĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Siêu âm thai (1 lần)Lượt80.000
2Siêu âm thai 3D/4DLượt300.000
3Siêu âm thai theo gói (3 lần)Gói200.000
4Siêu âm thai theo gói (5 lần)Gói300.000
5Siêu âm thai theo gói (7 lần)Gói400.000
6Siêu âm đầu dò âm đạoLượt80.000
7Siêu âm ổ bụngLượt80.000
8Siêu âm tuyến vúLượt80.000
9Siêu âm Doppler mạch máuLượt120.000
10Siêu âm tim thaiLượt120.000
11Siêu âm đo độ mờ da gáyLượt150.000
12Siêu âm theo dõi nang noãnLượt80.000
13Siêu âm theo dõi排卵Lượt80.000

Lưu ý:

  • Giá siêu âm đã bao gồm chi phí chụp phim, in ảnh và tư vấn kết quả.
  • Giá siêu âm 3D/4D có thể cao hơn tùy theo thời điểm và gói dịch vụ.
  • Một số gói siêu âm thai có thể bao gồm các dịch vụ kèm theo như đo độ mờ da gáy, siêu âm Doppler…

Xét nghiệm

Bảng Giá Dịch Vụ - Bệnh Viện Đa Khoa Hùng Vương - Phú Thọ
Bảng Giá Dịch Vụ – Bệnh Viện Đa Khoa Hùng Vương – Phú Thọ

Xét nghiệm là công cụ hỗ trợ chẩn đoán quan trọng, giúp phát hiện sớm các bệnh lý, theo dõi diễn biến bệnh và đánh giá hiệu quả điều trị. Bệnh viện Hùng Vương có hệ thống xét nghiệm hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng.

STTDịch vụĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Xét nghiệm máu toàn phần (CBC)Lượt50.000
2Xét nghiệm nước tiểuLượt20.000
3Xét nghiệm đường huyếtLượt25.000
4Xét nghiệm chức năng gan (AST, ALT, GGT, ALP)Lượt100.000
5Xét nghiệm chức năng thận (Creatinine, Ure, Acid uric)Lượt80.000
6Xét nghiệm lipid máu (Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL)Lượt120.000
7Xét nghiệm nhóm máuLượt30.000
8Xét nghiệm HIV, giang mai, viêm gan B, CLượt100.000
9Xét nghiệm Double test (tầm soát Down)Lượt300.000
10Xét nghiệm Triple test (tầm soát Down)Lượt300.000
11Xét nghiệm NIPT (tầm soát Down không xâm lấn)Lượt5.000.000
12Xét nghiệm Pap smear (tầm soát ung thư cổ tử cung)Lượt100.000
13Xét nghiệm HPV (tầm soát virus HPV)Lượt500.000
14Xét nghiệm TORCH (tầm soát các bệnh lây truyền từ mẹ sang con)Lượt500.000
15Xét nghiệm hormone (TSH, T3, T4, T4 Free, T3 Free)Lượt200.000
16Xét nghiệm viêm gan B (HBsAg, Anti-HBs, HBeAg, Anti-HBe, Anti-HBc)Lượt250.000
17Xét nghiệm viêm gan C (Anti-HCV)Lượt150.000
18Xét nghiệm viêm gan A (Anti-HAV IgM, Anti-HAV IgG)Lượt200.000
19Xét nghiệm viêm gan E (Anti-HEV IgM, Anti-HEV IgG)Lượt200.000
20Xét nghiệm viêm gan D (Anti-HDV)Lượt200.000

Lưu ý:

  • Giá xét nghiệm có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và theo mức giá quy định của Bộ Y tế.
  • Một số xét nghiệm có thể cần lấy máu vào buổi sáng, nhịn ăn.
  • Kết quả xét nghiệm thường có sau 1-3 ngày làm việc.

Thủ thuật, kỹ thuật chuyên sâu

Bệnh viện Hùng Vương cung cấp các dịch vụ thủ thuật, kỹ thuật chuyên sâu trong lĩnh vực sản khoa, phụ khoa và vô sinh – hiếm muộn.

STTDịch vụĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Soi cổ tử cungLượt150.000
2Cắt polyp cổ tử cungLượt500.000
3Đốt điện cổ tử cung (LLETZ)Lượt1.500.000
4Nong cổ tử cungLượt500.000
5Lấy vòng tránh thaiLượt200.000
6Đặt vòng tránh thaiLượt300.000
7Cấy que tránh thaiLượt500.000
8Cấy que tránh thai (que)Cái1.500.000
9Phá thai nội khoa (dưới 7 tuần)Lượt1.000.000
10Phá thai ngoại khoa (hút thai)Lượt1.500.000
11Phá thai ngoại khoa (nong gắp)Lượt2.500.000
12Phá thai ngoại khoa (phá thai theo yêu cầu)Lượt3.000.000
13Chọc dò buồng ốiLượt1.500.000
14Sinh thiết cổ tử cungLượt500.000
15Sinh thiết vúLượt1.000.000
16Chọc hút dịch màng phổiLượt500.000
17Chọc hút dịch ổ bụngLượt500.000
18Chọc hút dịch khớpLượt300.000
19Chọc hút dịch não tủyLượt500.000
20Chọc hút tủy xươngLượt500.000
21Chọc hút dịch màng timLượt1.000.000
22Chọc hút dịch màng bồ đàoLượt1.000.000
23Chọc hút dịch màng bụng (dịch nhầy)Lượt500.000
24Chọc hút dịch màng bụng (dịch máu)Lượt1.000.000
25Chọc hút dịch màng bụng (dịch mủ)Lượt1.000.000
26Chọc hút dịch màng bụng (dịch bạch huyết)Lượt1.000.000
27Chọc hút dịch màng bụng (dịch nước tiểu)Lượt1.000.000
28Chọc hút dịch màng bụng (dịch mật)Lượt1.000.000
29Chọc hút dịch màng bụng (dịch tụy)Lượt1.000.000
30Chọc hút dịch màng bụng (dịch ruột)Lượt1.000.000
31Chọc hút dịch màng bụng (dịch dạ dày)Lượt1.000.000
32Chọc hút dịch màng bụng (dịch thực quản)Lượt1.000.000
33Chọc hút dịch màng bụng (dịch khí quản)Lượt1.000.000
34Chọc hút dịch màng bụng (dịch phế quản)Lượt1.000.000
35Chọc hút dịch màng bụng (dịch phổi)Lượt1.000.000
36Chọc hút dịch màng bụng (dịch tim)Lượt1.000.000
37Chọc hút dịch màng bụng (dịch gan)Lượt1.000.000
38Chọc hút dịch màng bụng (dịch thận)Lượt1.000.000
39Chọc hút dịch màng bụng (dịch tụy)Lượt1.000.000
40Chọc hút dịch màng bụng (dịch ruột non)Lượt1.000.000
41Chọc hút dịch màng bụng (dịch ruột già)Lượt1.000.000
42Chọc hút dịch màng bụng (dịch trực tràng)Lượt1.000.000
43Chọc hút dịch màng bụng (dịch đại tràng)Lượt1.000.000
44Chọc hút dịch màng bụng (dịch tá tràng)Lượt1.000.000
45Chọc hút dịch màng bụng (dịch hỗng tràng)Lượt1.000.000
46Chọc hút dịch màng bụng (dịch hổng tràng)Lượt1.000.000
47Chọc hút dịch màng bụng (dịch đại tràng sigma)Lượt1.000.000
48Chọc hút dịch màng bụng (dịch đại tràng sigma)Lượt1.000.000
49Chọc hút dịch màng bụng (dịch đại tràng sigma)Lượt1.000.000
50Chọc hút dịch màng bụng (dịch đại tràng sigma)Lượt1.000.000

Lưu ý:

  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và theo mức giá quy định của Bộ Y tế.
  • Một số thủ thuật có thể cần thực hiện dưới gây mê hoặc gây tê局部.
  • Người bệnh cần tuân thủ các hướng dẫn của bác sĩ trước và sau khi thực hiện thủ thuật.

Phẫu thuật

Bệnh viện Hùng Vương có đội ngũ bác sĩ phẫu thuật chuyên sâu, giàu kinh nghiệm, thực hiện các ca phẫu thuật trong lĩnh vực sản khoa, phụ khoa và vô sinh – hiếm muộn.

STTDịch vụĐơn vị tínhGiá (VNĐ)
1Mổ lấy thai (dưới 37 tuần)Lượt5.000.000
2Mổ lấy thai (trên 37 tuần)Lượt6.000.000
3Mổ lấy thai (đẻ khó)Lượt8.000.000
4Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng)Lượt10.000.000
5Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức)Lượt12.000.000
6Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt15.000.000
7Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt20.000.000
8Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt25.000.000
9Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt30.000.000
10Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt40.000.000
11Mổ lấy thai (đẻ khó, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt50.000.000
12Mổ cắt tử cung (cổ tử cung)Lượt10.000.000
13Mổ cắt tử cung (toàn bộ)Lượt12.000.000
14Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng)Lượt15.000.000
15Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức)Lượt18.000.000
16Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt20.000.000
17Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt25.000.000
18Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt30.000.000
19Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt40.000.000
20Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt50.000.000
21Mổ cắt tử cung (toàn bộ, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt60.000.000
22Mổ cắt buồng trứng (một bên)Lượt8.000.000
23Mổ cắt buồng trứng (hai bên)Lượt12.000.000
24Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng)Lượt10.000.000
25Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng)Lượt15.000.000
26Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức)Lượt12.000.000
27Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức)Lượt18.000.000
28Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt15.000.000
29Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt20.000.000
30Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt18.000.000
31Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt25.000.000
32Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt20.000.000
33Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt30.000.000
34Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt25.000.000
35Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt40.000.000
36Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt30.000.000
37Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt50.000.000
38Mổ cắt buồng trứng (một bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt40.000.000
39Mổ cắt buồng trứng (hai bên, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt60.000.000
40Mổ nội soi cắt u nang buồng trứngLượt15.000.000
41Mổ nội soi cắt u xơ tử cungLượt18.000.000
42Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng)Lượt20.000.000
43Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng)Lượt25.000.000
44Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức)Lượt25.000.000
45Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức)Lượt30.000.000
46Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt30.000.000
47Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt35.000.000
48Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt35.000.000
49Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt40.000.000
50Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt40.000.000
51Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt45.000.000
52Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt45.000.000
53Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt50.000.000
54Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt50.000.000
55Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt55.000.000
56Mổ nội soi cắt u nang buồng trứng (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt60.000.000
57Mổ nội soi cắt u xơ tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt70.000.000
58Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cungLượt18.000.000
59Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng)Lượt25.000.000
60Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức)Lượt30.000.000
61Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt35.000.000
62Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt40.000.000
63Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt45.000.000
64Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn)Lượt50.000.000
65Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng)Lượt55.000.000
66Mổ nội soi điều trị lạc nội mạc tử cung (có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt, cần điều trị dài hạn, cần phục hồi chức năng, cần theo dõi lâu dài)Lượt60.000.000
67Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng)Lượt20.000.000
68Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng, có biến chứng)Lượt25.000.000
69Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng, có biến chứng, cần hồi sức)Lượt30.000.000
70Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt)Lượt35.000.000
71Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt)Lượt40.000.000
72Mổ nội soi điều trị vô sinh – hiếm muộn (thông vòi trứng, có biến chứng, cần hồi sức, cần điều trị đặc biệt, cần theo dõi đặc biệt, cần chăm sóc đặc biệt)Lượt45.000.000
73

Cập Nhật Lúc Tháng 1 6, 2026 by Đội Ngũ Vihema

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *