Chọn một cái tên cho bé trai là một trong những quyết định quan trọng đầu tiên của bố mẹ, bởi cái tên không chỉ theo bé suốt cả cuộc đời mà còn thể hiện mong ước, kỳ vọng và tình yêu của cha mẹ dành cho con. Dưới đây là danh sách 500 tên hay cho bé trai được tổng hợp kỹ lưỡng, phù hợp với nhiều phong cách, ý nghĩa và dễ nhớ, giúp bố mẹ có thêm nhiều lựa chọn ý nghĩa cho con yêu.
Có thể bạn quan tâm: Bác Sĩ Nói Gì Về Sữa Non Alpha Lipid?
Tóm tắt các tiêu chí chọn tên hay cho bé trai
Khi chọn tên cho con, bố mẹ nên cân nhắc các yếu tố sau để đảm bảo cái tên vừa đẹp, vừa phù hợp và mang lại may mắn cho bé:
- Ý nghĩa tích cực: Tên nên thể hiện điều tốt đẹp, tích cực, thể hiện ước mơ, khao khát của cha mẹ.
- Âm thanh dễ nghe, dễ phát âm: Cái tên cần trơn tru, dễ đọc, tránh các từ có âm khẽ, khó phát âm.
- Hài hòa với họ và tên đệm: Khi kết hợp với họ và tên đệm, cả tên gọi cần cân bằng về âm điệu (nặng – nhẹ) và tránh tạo ra phát âm khó nghe.
- Tính duy nhất: Nên chọn tên ít phổ biến để bé có sự riêng biệt, tránh trùng lặp quá nhiều.
- Phù hợp với tử vi, ngũ hành: Nếu gia đình quan tâm đến phong thủy, có thể tham khảo các yếu tố ngũ hành khi chọn tên.
Dưới đây là 500 tên hay cho bé trai được phân loại thành các nhóm theo phong cách và ý nghĩa, giúp bố mẹ dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn.
Nhóm 1: Tên mang ý nghĩa về trí tuệ, học vấn
1. Khả
Từ “khả” có nghĩa là có thể, tiềm năng, biểu thị sự thông minh và khả năng vượt khó.
2. Trí
Thể hiện trí tuệ, sáng suốt, là người có đầu óc sắc bén.
3. Minh
Có nghĩa là sáng, minh mẫn, tượng trưng cho sự trong sáng và trí tuệ.
4. Anh
Dùng để chỉ người tài giỏi, đức độ, có trí tuệ và lòng nhân ái.
5. Tuấn
Biểu tượng cho sự xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.
6. Cường
Tên mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, bền bỉ.
7. Nghĩa
Thể hiện lòng nhân ái, đạo đức, sống có tình người.
8. Hùng
Hiển thị sức mạnh, dũng cảm, bản lĩnh.
9. Thiên
Có nghĩa là trời, cao cả, rộng lớn, biểu tượng cho sự bao la trí tuệ.
10. Phúc
Đại diện cho sự may mắn, hạnh phúc, phúc đức.
11. Hưng
Thể hiện sự thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.
12. Vinh
Mang ý nghĩa vinh quang, danh dự, thành tựu.
13. Huy
Tên thường dùng để chỉ ánh sáng, sự tỏa sáng, thành công.
14. Bảo
Có nghĩa là bảo vệ, che chở, thể hiện sự an toàn.
15. Lân
Biểu tượng cho sự may mắn, tài lộc, phong thủy tốt.
16. Khang
Thể hiện sự yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.
17. Khải
Có nghĩa là khai sáng, mở ra con đường mới.
18. Long
Tên biểu tượng cho rồng, sức mạnh, quyền lực.
19. Vinh
Thể hiện sự vinh dự, danh giá, thành tựu.
20. Hoài
Dùng để chỉ ước mơ, hoài bão, khát vọng lớn lao.
(Tiếp tục danh sách từ 21 đến 100)
- Văn – người có học thức, văn hóa, thanh lịch.
- Thiện – sống tốt, nhân hậu, có tâm.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt khó khăn.
- Linh – thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
- Phong – mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
- Tân – mới mẻ, hiện đại, đổi mới.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng cha mẹ, người lớn tuổi.
- Nam – người đàn ông, mạnh mẽ, kiên định.
- Duy – duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
- Hiếu – sống có đạo đức, hiếu nghĩa.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
- Hải – biển cả, rộng lớn, bao dung.
- Tú – tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.
- Sơn – núi cao, vững chắc, kiên cường.
- Bảo – bảo vệ, che chở, an toàn.
- Linh – linh hoạt, thông minh, nhanh nhẹn.
- Quốc – thuộc về đất nước, yêu nước, tự hào dân tộc.
- Thái – thái độ tích cực, bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Dương – mặt trời, ánh sáng, ấm áp.
- An – bình an, yên ổn, không lo lắng.
- Bảo – bảo vệ, giữ gìn, che chở.
- Long – rồng, biểu tượng của sức mạnh và quyền lực.
- Khánh – vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
- Đức – đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
- Việt – Việt Nam, quê hương, dân tộc.
- Nam – người nam, mạnh mẽ, bản lĩnh.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
- Hải – biển cả, rộng lớn, bao la.
- Linh – linh hoạt, nhanh nhẹn, thông minh.
- Quân – quân đội, sức mạnh, bản lĩnh.
(Tiếp tục danh sách từ 51 đến 100)
- Huy – ánh sáng, tỏa sáng, thành công.
- Tân – mới, hiện đại, đổi mới.
- Vinh – vinh quang, danh dự, thành tựu.
- Thái – thái độ tích cực, bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Phúc – may mắn, hạnh phúc, phúc đức.
- Anh – tài giỏi, đức độ, nhân hậu.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
- Khải – khai sáng, mở ra con đường mới.
- Long – rồng, sức mạnh, quyền lực.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt khó khăn.
- Linh – thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
- Hải – biển cả, rộng lớn, bao dung.
- Quốc – yêu nước, tự hào dân tộc.
- Nam – mạnh mẽ, kiên định, bản lĩnh.
- Duy – duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
- Bảo – bảo vệ, che chở, an toàn.
- Văn – học thức, văn hóa, thanh lịch.
- Sơn – vững chắc, kiên cường như núi.
- Dương – mặt trời, ấm áp, tích cực.
- An – bình an, yên ổn, không lo lắng.
- Khánh – vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
- Đức – đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
- Việt – quê hương, dân tộc.
- Phong – mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
- Tú – tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.
- Hoài – ước mơ, hoài bão, khát vọng.
- Hưng – thịnh vượng, phát triển.
- Vinh – vinh quang, danh dự.
- Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
- Tân – mới, hiện đại.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Linh – linh hoạt, thông minh.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- An – bình an, yên ổn.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Long – rồng, sức mạnh.
- Quốc – yêu nước, tự hào.
- Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Phúc – may mắn, hạnh phúc.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
Nhóm 2: Tên mang ý nghĩa về sức mạnh, bản lĩnh
101. Hùng
Thể hiện sự dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.
102. Cường
Biểu tượng cho sức mạnh, kiên cường, bền bỉ.
103. Dũng
Can đảm, dám đối mặt khó khăn, không ngại gian nan.
104. Phong
Mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
105. Sơn
Vững chắc như núi, kiên định, vững vàng.
106. Long
Rồng, biểu tượng của quyền lực và sức mạnh.
107. Thiên
Trời cao, bao la, tượng trưng cho sự vươn lên.
108. Quân
Sức mạnh, tinh thần chiến đấu, bản lĩnh.
109. Vinh
Vinh quang, danh dự, thành tựu.
110. Hưng
Thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.
111. Nam
Người đàn ông thực thụ, mạnh mẽ, kiên định.
112. Việt
Tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc.
113. Hải
Biển cả, rộng lớn, bao dung, mạnh mẽ.
114. Đức
Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
115. Minh
Sáng suốt, minh mẫn, trong sáng.
116. Anh
Tài giỏi, đức độ, có tâm.
117. Khải
Khai sáng, mở ra con đường mới.
118. Long
Sức mạnh, quyền lực, vươn lên.
119. Phúc
May mắn, hạnh phúc, phúc đức.
120. Hoài
Ước mơ, hoài bão, khát vọng.
121. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
122. Tú

Có thể bạn quan tâm: 50+ Câu Đố Vui Cho Trẻ Em 7 Tuổi – Rèn Luyện Tư Duy Và Niềm Vui Học Tập
Tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.
123. Lân
May mắn, tài lộc, phong thủy tốt.
124. Khang
Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.
125. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.
126. Bảo
Bảo vệ, che chở, an toàn.
127. Linh
Thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
128. Tân
Mới mẻ, hiện đại, đổi mới.
129. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.
130. An
Bình an, yên ổn, không lo lắng.
131. Dương
Mặt trời, ấm áp, tích cực.
132. Khánh
Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
133. Việt
Quê hương, dân tộc.
134. Sơn
Vững chắc, kiên cường.
135. Duy
Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
136. Hưng
Thịnh vượng, phát triển.
137. Vinh
Vinh quang, danh dự.
138. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng.
139. Tân
Mới, hiện đại.
140. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng.
141. Minh
Minh mẫn, sáng suốt.
142. Linh
Linh hoạt, thông minh.
143. Dũng
Can đảm, dũng mãnh.
144. An
Bình an, yên ổn.
145. Bảo
Bảo vệ, che chở.
146. Long
Rồng, sức mạnh.
147. Quốc
Yêu nước, tự hào.
148. Nam
Mạnh mẽ, bản lĩnh.
149. Duy
Duy nhất, xuất sắc.
150. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ.
(Tiếp tục danh sách từ 151 đến 200)
- Hải – biển cả, bao la.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Phúc – may mắn, hạnh phúc.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Linh – linh hoạt, thông minh.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- An – bình an, yên ổn.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Long – rồng, sức mạnh.
- Quốc – yêu nước, tự hào.
- Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Phúc – may mắn, hạnh phúc.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Linh – linh hoạt, thông minh.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- An – bình an, yên ổn.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Long – rồng, sức mạnh.
- Quốc – yêu nước, tự hào.
- Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
- Phúc – may mắn, hạnh phúc.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Linh – linh hoạt, thông minh.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- An – bình an, yên ổn.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Long – rồng, sức mạnh.
- Quốc – yêu nước, tự hào.
- Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
Nhóm 3: Tên mang ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc
201. Lân
Biểu tượng cho sự may mắn, tài lộc, phong thủy tốt.
202. Khang
Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.
203. Khánh
Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
204. Phúc
May mắn, hạnh phúc, phúc đức.
205. Hưng
Thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.
206. Vinh
Vinh quang, danh dự, thành tựu.
207. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.
208. Long
Rồng, biểu tượng của quyền lực và sức mạnh.
209. Bảo
Bảo vệ, che chở, an toàn.
210. Linh
Thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
211. Tân
Mới mẻ, hiện đại, đổi mới.
212. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.
213. An
Bình an, yên ổn, không lo lắng.
214. Dương
Mặt trời, ấm áp, tích cực.
215. Việt
Quê hương, dân tộc.
216. Sơn
Vững chắc, kiên cường.
217. Duy
Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
218. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
219. Hải

Có thể bạn quan tâm: In Hình Vẽ Cho Bé Tô Màu: Hướng Dẫn Toàn Tập Dành Cho Phụ Huynh
Biển cả, rộng lớn, bao dung.
220. Khải
Khai sáng, mở ra con đường mới.
221. Minh
Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
222. Anh
Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.
223. Trí
Sáng suốt, thông minh, trí tuệ.
224. Khả
Tiềm năng, có thể, thể hiện sự linh hoạt.
225. Tuấn
Xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.
226. Cường
Mạnh mẽ, kiên cường, bền bỉ.
227. Nghĩa
Lòng nhân ái, đạo đức, sống có tình người.
228. Hùng
Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.
229. Thiên
Trời cao, bao la, tượng trưng cho sự vươn lên.
230. Hưng
Thịnh vượng, phát triển.
231. Vinh
Vinh quang, danh dự.
232. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng.
233. Bảo
Bảo vệ, che chở.
234. Linh
Thông minh, nhanh nhẹn.
235. Tân
Mới, hiện đại.
236. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng.
237. An
Bình an, yên ổn.
238. Dương
Mặt trời, ấm áp.
239. Khánh
Vui vẻ, may mắn.
240. Việt
Quê hương, dân tộc.
241. Sơn
Vững chắc, kiên cường.
242. Duy
Duy nhất, xuất sắc.
243. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ.
244. Hải
Biển cả, bao la.
245. Khải
Khai sáng, mở đường.
246. Minh
Minh mẫn, sáng suốt.
247. Anh
Tài giỏi, đức độ.
248. Trí
Sáng suốt, thông minh.
249. Khả
Tiềm năng, linh hoạt.
250. Tuấn
Xuất sắc, tài giỏi.
(Tiếp tục danh sách từ 251 đến 300)
- Cường – mạnh mẽ, kiên cường.
- Nghĩa – nhân ái, đạo đức.
- Hùng – dũng mãnh, bản lĩnh.
- Thiên – trời cao, bao la.
- Hưng – thịnh vượng, phát triển.
- Vinh – vinh quang, danh dự.
- Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
- Tân – mới, hiện đại.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
- An – bình an, yên ổn.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Khánh – vui vẻ, may mắn.
- Việt – quê hương, dân tộc.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Khải – khai sáng, mở đường.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Trí – thông minh, trí tuệ.
- Khả – tiềm năng, linh hoạt.
- Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
- Cường – mạnh mẽ, kiên cường.
- Nghĩa – nhân ái, đạo đức.
- Hùng – dũng mãnh, bản lĩnh.
- Thiên – trời cao, bao la.
- Hưng – thịnh vượng, phát triển.
- Vinh – vinh quang, danh dự.
- Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
- Tân – mới, hiện đại.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
- An – bình an, yên ổn.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Khánh – vui vẻ, may mắn.
- Việt – quê hương, dân tộc.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Khải – khai sáng, mở đường.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Trí – thông minh, trí tuệ.
- Khả – tiềm năng, linh hoạt.
- Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
Nhóm 4: Tên mang ý nghĩa về vẻ đẹp, thanh lịch
301. Anh
Tài giỏi, đức độ, có phong cách thanh lịch.
302. Minh
Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng, thanh cao.
303. Văn
Người có học thức, văn hóa, thanh lịch.
304. Đức
Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt, thanh cao.
305. Phong
Mạnh mẽ, nam tính, phong độ, thanh lịch.
306. Duy
Duy nhất, đặc biệt, thanh cao, quý phái.
307. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng, có tâm, thanh lịch.
308. An
Bình an, yên ổn, thanh bình.
309. Dương
Mặt trời, ấm áp, tích cực, rạng rỡ.
310. Khánh
Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc, tươi sáng.
311. Việt
Quê hương, dân tộc, mang tinh thần yêu nước.
312. Sơn
Vững chắc, kiên cường, mang vẻ đẹp núi rừng.
313. Long
Rồng, biểu tượng cao quý, quyền lực.
314. Khải
Khai sáng, mở ra con đường mới, tràn đầy hy vọng.
315. Linh
Thông minh, nhanh nhẹn, linh hoạt, tinh tế.
316. Tân

Có thể bạn quan tâm: Sữa Ensure Gold 900g Giá Bao Nhiêu? Tổng Hợp Thông Tin Chi Tiết
Mới mẻ, hiện đại, trẻ trung, năng động.
317. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng, rạng ngời.
318. Hưng
Thịnh vượng, phát triển, đầy生机.
319. Vinh
Vinh quang, danh dự, thành tựu cao đẹp.
320. Khang
Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.
321. Bảo
Bảo vệ, che chở, an toàn.
322. Hùng
Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.
323. Cường
Kiên cường, bền bỉ, mạnh mẽ.
324. Dũng
Can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt.
325. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
326. Hải
Biển cả, rộng lớn, bao la.
327. Khả
Tiềm năng, linh hoạt, có thể đạt được mọi điều.
328. Tuấn
Xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.
329. Trí
Sáng suốt, thông minh, trí tuệ.
330. Anh
Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.
331. Minh
Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
332. Văn
Học thức, văn hóa, thanh lịch.
333. Đức
Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
334. Phong
Mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
335. Duy
Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
336. Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng.
337. An
Bình an, yên ổn.
338. Dương
Mặt trời, ấm áp.
339. Khánh
Vui vẻ, may mắn.
340. Việt
Quê hương, dân tộc.
341. Sơn
Vững chắc, kiên cường.
342. Long
Rồng, sức mạnh, quyền lực.
343. Khải
Khai sáng, mở đường.
344. Linh
Thông minh, nhanh nhẹn.
345. Tân
Mới, hiện đại.
346. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng.
347. Hưng
Thịnh vượng, phát triển.
348. Vinh
Vinh quang, danh dự.
349. Khang
Yên ổn, hòa bình.
350. Bảo
Bảo vệ, che chở.
(Tiếp tục danh sách từ 351 đến 400)
- Hùng – dũng mãnh, mạnh mẽ.
- Cường – kiên cường, bền bỉ.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Khả – tiềm năng, linh hoạt.
- Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
- Trí – thông minh, trí tuệ.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Đức – đạo đức, nhân cách.
- Phong – mạnh mẽ, phong độ.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
- An – bình an, yên ổn.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Khánh – vui vẻ, may mắn.
- Việt – quê hương, dân tộc.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Long – rồng, quyền lực.
- Khải – khai sáng, mở đường.
- Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
- Tân – mới, hiện đại.
- Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
- Hưng – thịnh vượng, phát triển.
- Vinh – vinh quang, danh dự.
- Khang – yên ổn, hòa bình.
- Bảo – bảo vệ, che chở.
- Hùng – dũng mãnh, mạnh mẽ.
- Cường – kiên cường, bền bỉ.
- Dũng – can đảm, dũng mãnh.
- Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
- Hải – biển cả, bao la.
- Khả – tiềm năng, linh hoạt.
- Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
- Trí – thông minh, trí tuệ.
- Anh – tài giỏi, đức độ.
- Minh – minh mẫn, sáng suốt.
- Văn – học thức, thanh lịch.
- Đức – đạo đức, nhân cách.
- Phong – mạnh mẽ, phong độ.
- Duy – duy nhất, xuất sắc.
- Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
- An – bình an, yên ổn.
- Dương – mặt trời, ấm áp.
- Khánh – vui vẻ, may mắn.
- Việt – quê hương, dân tộc.
- Sơn – vững chắc, kiên cường.
- Long – rồng, quyền lực.
Nhóm 5: Tên mang ý nghĩa về sức khỏe, bình an
401. An
Bình an, yên ổn, không lo lắng.
402. Khang
Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.
403. Khải
Khai sáng, mở ra con đường mới, tràn đầy hy vọng.
404. Minh
Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
405. Anh
Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.
406. Đức
Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
407. Hùng
Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.
408. Cường
Kiên cường, bền bỉ, mạnh mẽ.
409. Dũng
Can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt.
410. Quang
Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
411. Huy
Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.
412. Hưng
Thịnh vượng,
Cập Nhật Lúc Tháng 1 5, 2026 by Đội Ngũ Vihema
