500 Tên Hay Cho Be Trai Ý Nghĩa Và Dễ Nhớ

Chọn một cái tên cho bé trai là một trong những quyết định quan trọng đầu tiên của bố mẹ, bởi cái tên không chỉ theo bé suốt cả cuộc đời mà còn thể hiện mong ước, kỳ vọng và tình yêu của cha mẹ dành cho con. Dưới đây là danh sách 500 tên hay cho bé trai được tổng hợp kỹ lưỡng, phù hợp với nhiều phong cách, ý nghĩa và dễ nhớ, giúp bố mẹ có thêm nhiều lựa chọn ý nghĩa cho con yêu.

Tóm tắt các tiêu chí chọn tên hay cho bé trai

Khi chọn tên cho con, bố mẹ nên cân nhắc các yếu tố sau để đảm bảo cái tên vừa đẹp, vừa phù hợp và mang lại may mắn cho bé:

  • Ý nghĩa tích cực: Tên nên thể hiện điều tốt đẹp, tích cực, thể hiện ước mơ, khao khát của cha mẹ.
  • Âm thanh dễ nghe, dễ phát âm: Cái tên cần trơn tru, dễ đọc, tránh các từ có âm khẽ, khó phát âm.
  • Hài hòa với họ và tên đệm: Khi kết hợp với họ và tên đệm, cả tên gọi cần cân bằng về âm điệu (nặng – nhẹ) và tránh tạo ra phát âm khó nghe.
  • Tính duy nhất: Nên chọn tên ít phổ biến để bé có sự riêng biệt, tránh trùng lặp quá nhiều.
  • Phù hợp với tử vi, ngũ hành: Nếu gia đình quan tâm đến phong thủy, có thể tham khảo các yếu tố ngũ hành khi chọn tên.

Dưới đây là 500 tên hay cho bé trai được phân loại thành các nhóm theo phong cách và ý nghĩa, giúp bố mẹ dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn.

Nhóm 1: Tên mang ý nghĩa về trí tuệ, học vấn

1. Khả

Từ “khả” có nghĩa là có thể, tiềm năng, biểu thị sự thông minh và khả năng vượt khó.

2. Trí

Thể hiện trí tuệ, sáng suốt, là người có đầu óc sắc bén.

3. Minh

Có nghĩa là sáng, minh mẫn, tượng trưng cho sự trong sáng và trí tuệ.

4. Anh

Dùng để chỉ người tài giỏi, đức độ, có trí tuệ và lòng nhân ái.

5. Tuấn

Biểu tượng cho sự xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.

6. Cường

Tên mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, bền bỉ.

7. Nghĩa

Thể hiện lòng nhân ái, đạo đức, sống có tình người.

8. Hùng

Hiển thị sức mạnh, dũng cảm, bản lĩnh.

9. Thiên

Có nghĩa là trời, cao cả, rộng lớn, biểu tượng cho sự bao la trí tuệ.

10. Phúc

Đại diện cho sự may mắn, hạnh phúc, phúc đức.

11. Hưng

Thể hiện sự thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.

12. Vinh

Mang ý nghĩa vinh quang, danh dự, thành tựu.

13. Huy

Tên thường dùng để chỉ ánh sáng, sự tỏa sáng, thành công.

14. Bảo

Có nghĩa là bảo vệ, che chở, thể hiện sự an toàn.

15. Lân

Biểu tượng cho sự may mắn, tài lộc, phong thủy tốt.

16. Khang

Thể hiện sự yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.

17. Khải

Có nghĩa là khai sáng, mở ra con đường mới.

18. Long

Tên biểu tượng cho rồng, sức mạnh, quyền lực.

19. Vinh

Thể hiện sự vinh dự, danh giá, thành tựu.

20. Hoài

Dùng để chỉ ước mơ, hoài bão, khát vọng lớn lao.

(Tiếp tục danh sách từ 21 đến 100)

  1. Văn – người có học thức, văn hóa, thanh lịch.
  2. Thiện – sống tốt, nhân hậu, có tâm.
  3. Dũng – can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt khó khăn.
  4. Linh – thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
  5. Phong – mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
  6. Tân – mới mẻ, hiện đại, đổi mới.
  7. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng cha mẹ, người lớn tuổi.
  8. Nam – người đàn ông, mạnh mẽ, kiên định.
  9. Duy – duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
  10. Hiếu – sống có đạo đức, hiếu nghĩa.
  11. Quang – ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
  12. Hải – biển cả, rộng lớn, bao dung.
  13. – tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.
  14. Sơn – núi cao, vững chắc, kiên cường.
  15. Bảo – bảo vệ, che chở, an toàn.
  16. Linh – linh hoạt, thông minh, nhanh nhẹn.
  17. Quốc – thuộc về đất nước, yêu nước, tự hào dân tộc.
  18. Thái – thái độ tích cực, bình tĩnh, kiên nhẫn.
  19. Dương – mặt trời, ánh sáng, ấm áp.
  20. An – bình an, yên ổn, không lo lắng.
  21. Bảo – bảo vệ, giữ gìn, che chở.
  22. Long – rồng, biểu tượng của sức mạnh và quyền lực.
  23. Khánh – vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
  24. Đức – đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
  25. Việt – Việt Nam, quê hương, dân tộc.
  26. Nam – người nam, mạnh mẽ, bản lĩnh.
  27. Minh – minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
  28. Hải – biển cả, rộng lớn, bao la.
  29. Linh – linh hoạt, nhanh nhẹn, thông minh.
  30. Quân – quân đội, sức mạnh, bản lĩnh.

(Tiếp tục danh sách từ 51 đến 100)

  1. Huy – ánh sáng, tỏa sáng, thành công.
  2. Tân – mới, hiện đại, đổi mới.
  3. Vinh – vinh quang, danh dự, thành tựu.
  4. Thái – thái độ tích cực, bình tĩnh, kiên nhẫn.
  5. Phúc – may mắn, hạnh phúc, phúc đức.
  6. Anh – tài giỏi, đức độ, nhân hậu.
  7. Minh – minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.
  8. Khải – khai sáng, mở ra con đường mới.
  9. Long – rồng, sức mạnh, quyền lực.
  10. Dũng – can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt khó khăn.
  11. Linh – thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.
  12. Hải – biển cả, rộng lớn, bao dung.
  13. Quốc – yêu nước, tự hào dân tộc.
  14. Nam – mạnh mẽ, kiên định, bản lĩnh.
  15. Duy – duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.
  16. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.
  17. Quang – ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.
  18. Bảo – bảo vệ, che chở, an toàn.
  19. Văn – học thức, văn hóa, thanh lịch.
  20. Sơn – vững chắc, kiên cường như núi.
  21. Dương – mặt trời, ấm áp, tích cực.
  22. An – bình an, yên ổn, không lo lắng.
  23. Khánh – vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.
  24. Đức – đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.
  25. Việt – quê hương, dân tộc.
  26. Phong – mạnh mẽ, nam tính, phong độ.
  27. – tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.
  28. Hoài – ước mơ, hoài bão, khát vọng.
  29. Hưng – thịnh vượng, phát triển.
  30. Vinh – vinh quang, danh dự.
  31. Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
  32. Tân – mới, hiện đại.
  33. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
  34. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  35. Linh – linh hoạt, thông minh.
  36. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  37. An – bình an, yên ổn.
  38. Bảo – bảo vệ, che chở.
  39. Long – rồng, sức mạnh.
  40. Quốc – yêu nước, tự hào.
  41. Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
  42. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  43. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  44. Hải – biển cả, bao la.
  45. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  46. Dương – mặt trời, ấm áp.
  47. Văn – học thức, thanh lịch.
  48. Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
  49. Phúc – may mắn, hạnh phúc.
  50. Anh – tài giỏi, đức độ.

Nhóm 2: Tên mang ý nghĩa về sức mạnh, bản lĩnh

101. Hùng

Thể hiện sự dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.

102. Cường

Biểu tượng cho sức mạnh, kiên cường, bền bỉ.

103. Dũng

Can đảm, dám đối mặt khó khăn, không ngại gian nan.

104. Phong

Mạnh mẽ, nam tính, phong độ.

105. Sơn

Vững chắc như núi, kiên định, vững vàng.

106. Long

Rồng, biểu tượng của quyền lực và sức mạnh.

107. Thiên

Trời cao, bao la, tượng trưng cho sự vươn lên.

108. Quân

Sức mạnh, tinh thần chiến đấu, bản lĩnh.

109. Vinh

Vinh quang, danh dự, thành tựu.

110. Hưng

Thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.

111. Nam

Người đàn ông thực thụ, mạnh mẽ, kiên định.

112. Việt

Tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc.

113. Hải

Biển cả, rộng lớn, bao dung, mạnh mẽ.

114. Đức

Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.

115. Minh

Sáng suốt, minh mẫn, trong sáng.

116. Anh

Tài giỏi, đức độ, có tâm.

117. Khải

Khai sáng, mở ra con đường mới.

118. Long

Sức mạnh, quyền lực, vươn lên.

119. Phúc

May mắn, hạnh phúc, phúc đức.

120. Hoài

Ước mơ, hoài bão, khát vọng.

121. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.

122. Tú

200+ Tên Hay Cho Con Trai 2025 Ất Tỵ Nghĩa Hợp Tuổi Bố Mẹ
200+ Tên Hay Cho Con Trai 2025 Ất Tỵ Nghĩa Hợp Tuổi Bố Mẹ

Tài giỏi, xuất sắc, nổi bật.

123. Lân

May mắn, tài lộc, phong thủy tốt.

124. Khang

Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.

125. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.

126. Bảo

Bảo vệ, che chở, an toàn.

127. Linh

Thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.

128. Tân

Mới mẻ, hiện đại, đổi mới.

129. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.

130. An

Bình an, yên ổn, không lo lắng.

131. Dương

Mặt trời, ấm áp, tích cực.

132. Khánh

Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.

133. Việt

Quê hương, dân tộc.

134. Sơn

Vững chắc, kiên cường.

135. Duy

Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.

136. Hưng

Thịnh vượng, phát triển.

137. Vinh

Vinh quang, danh dự.

138. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng.

139. Tân

Mới, hiện đại.

140. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng.

141. Minh

Minh mẫn, sáng suốt.

142. Linh

Linh hoạt, thông minh.

143. Dũng

Can đảm, dũng mãnh.

144. An

Bình an, yên ổn.

145. Bảo

Bảo vệ, che chở.

146. Long

Rồng, sức mạnh.

147. Quốc

Yêu nước, tự hào.

148. Nam

Mạnh mẽ, bản lĩnh.

149. Duy

Duy nhất, xuất sắc.

150. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ.

(Tiếp tục danh sách từ 151 đến 200)

  1. Hải – biển cả, bao la.
  2. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  3. Dương – mặt trời, ấm áp.
  4. Văn – học thức, thanh lịch.
  5. Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
  6. Phúc – may mắn, hạnh phúc.
  7. Anh – tài giỏi, đức độ.
  8. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  9. Linh – linh hoạt, thông minh.
  10. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  11. An – bình an, yên ổn.
  12. Bảo – bảo vệ, che chở.
  13. Long – rồng, sức mạnh.
  14. Quốc – yêu nước, tự hào.
  15. Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
  16. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  17. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  18. Hải – biển cả, bao la.
  19. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  20. Dương – mặt trời, ấm áp.
  21. Văn – học thức, thanh lịch.
  22. Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
  23. Phúc – may mắn, hạnh phúc.
  24. Anh – tài giỏi, đức độ.
  25. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  26. Linh – linh hoạt, thông minh.
  27. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  28. An – bình an, yên ổn.
  29. Bảo – bảo vệ, che chở.
  30. Long – rồng, sức mạnh.
  31. Quốc – yêu nước, tự hào.
  32. Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
  33. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  34. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  35. Hải – biển cả, bao la.
  36. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  37. Dương – mặt trời, ấm áp.
  38. Văn – học thức, thanh lịch.
  39. Thái – bình tĩnh, kiên nhẫn.
  40. Phúc – may mắn, hạnh phúc.
  41. Anh – tài giỏi, đức độ.
  42. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  43. Linh – linh hoạt, thông minh.
  44. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  45. An – bình an, yên ổn.
  46. Bảo – bảo vệ, che chở.
  47. Long – rồng, sức mạnh.
  48. Quốc – yêu nước, tự hào.
  49. Nam – mạnh mẽ, bản lĩnh.
  50. Duy – duy nhất, xuất sắc.

Nhóm 3: Tên mang ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc

201. Lân

Biểu tượng cho sự may mắn, tài lộc, phong thủy tốt.

202. Khang

Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.

203. Khánh

Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc.

204. Phúc

May mắn, hạnh phúc, phúc đức.

205. Hưng

Thịnh vượng, phát triển, hưng thịnh.

206. Vinh

Vinh quang, danh dự, thành tựu.

207. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.

208. Long

Rồng, biểu tượng của quyền lực và sức mạnh.

209. Bảo

Bảo vệ, che chở, an toàn.

210. Linh

Thông minh, nhanh nhẹn, nhạy bén.

211. Tân

Mới mẻ, hiện đại, đổi mới.

212. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng cha mẹ.

213. An

Bình an, yên ổn, không lo lắng.

214. Dương

Mặt trời, ấm áp, tích cực.

215. Việt

Quê hương, dân tộc.

216. Sơn

Vững chắc, kiên cường.

217. Duy

Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.

218. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.

219. Hải

999+ Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2026 Bính Ngọ: Hợp Mệnh ...
999+ Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2026 Bính Ngọ: Hợp Mệnh …

Biển cả, rộng lớn, bao dung.

220. Khải

Khai sáng, mở ra con đường mới.

221. Minh

Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.

222. Anh

Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.

223. Trí

Sáng suốt, thông minh, trí tuệ.

224. Khả

Tiềm năng, có thể, thể hiện sự linh hoạt.

225. Tuấn

Xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.

226. Cường

Mạnh mẽ, kiên cường, bền bỉ.

227. Nghĩa

Lòng nhân ái, đạo đức, sống có tình người.

228. Hùng

Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.

229. Thiên

Trời cao, bao la, tượng trưng cho sự vươn lên.

230. Hưng

Thịnh vượng, phát triển.

231. Vinh

Vinh quang, danh dự.

232. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng.

233. Bảo

Bảo vệ, che chở.

234. Linh

Thông minh, nhanh nhẹn.

235. Tân

Mới, hiện đại.

236. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng.

237. An

Bình an, yên ổn.

238. Dương

Mặt trời, ấm áp.

239. Khánh

Vui vẻ, may mắn.

240. Việt

Quê hương, dân tộc.

241. Sơn

Vững chắc, kiên cường.

242. Duy

Duy nhất, xuất sắc.

243. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ.

244. Hải

Biển cả, bao la.

245. Khải

Khai sáng, mở đường.

246. Minh

Minh mẫn, sáng suốt.

247. Anh

Tài giỏi, đức độ.

248. Trí

Sáng suốt, thông minh.

249. Khả

Tiềm năng, linh hoạt.

250. Tuấn

Xuất sắc, tài giỏi.

(Tiếp tục danh sách từ 251 đến 300)

  1. Cường – mạnh mẽ, kiên cường.
  2. Nghĩa – nhân ái, đạo đức.
  3. Hùng – dũng mãnh, bản lĩnh.
  4. Thiên – trời cao, bao la.
  5. Hưng – thịnh vượng, phát triển.
  6. Vinh – vinh quang, danh dự.
  7. Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
  8. Bảo – bảo vệ, che chở.
  9. Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
  10. Tân – mới, hiện đại.
  11. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
  12. An – bình an, yên ổn.
  13. Dương – mặt trời, ấm áp.
  14. Khánh – vui vẻ, may mắn.
  15. Việt – quê hương, dân tộc.
  16. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  17. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  18. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  19. Hải – biển cả, bao la.
  20. Khải – khai sáng, mở đường.
  21. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  22. Anh – tài giỏi, đức độ.
  23. Trí – thông minh, trí tuệ.
  24. Khả – tiềm năng, linh hoạt.
  25. Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
  26. Cường – mạnh mẽ, kiên cường.
  27. Nghĩa – nhân ái, đạo đức.
  28. Hùng – dũng mãnh, bản lĩnh.
  29. Thiên – trời cao, bao la.
  30. Hưng – thịnh vượng, phát triển.
  31. Vinh – vinh quang, danh dự.
  32. Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
  33. Bảo – bảo vệ, che chở.
  34. Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
  35. Tân – mới, hiện đại.
  36. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
  37. An – bình an, yên ổn.
  38. Dương – mặt trời, ấm áp.
  39. Khánh – vui vẻ, may mắn.
  40. Việt – quê hương, dân tộc.
  41. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  42. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  43. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  44. Hải – biển cả, bao la.
  45. Khải – khai sáng, mở đường.
  46. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  47. Anh – tài giỏi, đức độ.
  48. Trí – thông minh, trí tuệ.
  49. Khả – tiềm năng, linh hoạt.
  50. Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.

Nhóm 4: Tên mang ý nghĩa về vẻ đẹp, thanh lịch

301. Anh

Tài giỏi, đức độ, có phong cách thanh lịch.

302. Minh

Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng, thanh cao.

303. Văn

Người có học thức, văn hóa, thanh lịch.

304. Đức

Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt, thanh cao.

305. Phong

Mạnh mẽ, nam tính, phong độ, thanh lịch.

306. Duy

Duy nhất, đặc biệt, thanh cao, quý phái.

307. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng, có tâm, thanh lịch.

308. An

Bình an, yên ổn, thanh bình.

309. Dương

Mặt trời, ấm áp, tích cực, rạng rỡ.

310. Khánh

Vui vẻ, may mắn, hạnh phúc, tươi sáng.

311. Việt

Quê hương, dân tộc, mang tinh thần yêu nước.

312. Sơn

Vững chắc, kiên cường, mang vẻ đẹp núi rừng.

313. Long

Rồng, biểu tượng cao quý, quyền lực.

314. Khải

Khai sáng, mở ra con đường mới, tràn đầy hy vọng.

315. Linh

Thông minh, nhanh nhẹn, linh hoạt, tinh tế.

316. Tân

Kho Tàng 500+ Tên Hay Cho Bé Trai Theo Họ Cập Nhật Mới Nhất 2025
Kho Tàng 500+ Tên Hay Cho Bé Trai Theo Họ Cập Nhật Mới Nhất 2025

Mới mẻ, hiện đại, trẻ trung, năng động.

317. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng, rạng ngời.

318. Hưng

Thịnh vượng, phát triển, đầy生机.

319. Vinh

Vinh quang, danh dự, thành tựu cao đẹp.

320. Khang

Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.

321. Bảo

Bảo vệ, che chở, an toàn.

322. Hùng

Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.

323. Cường

Kiên cường, bền bỉ, mạnh mẽ.

324. Dũng

Can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt.

325. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.

326. Hải

Biển cả, rộng lớn, bao la.

327. Khả

Tiềm năng, linh hoạt, có thể đạt được mọi điều.

328. Tuấn

Xuất sắc, tài giỏi, mạnh mẽ.

329. Trí

Sáng suốt, thông minh, trí tuệ.

330. Anh

Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.

331. Minh

Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.

332. Văn

Học thức, văn hóa, thanh lịch.

333. Đức

Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.

334. Phong

Mạnh mẽ, nam tính, phong độ.

335. Duy

Duy nhất, đặc biệt, xuất sắc.

336. Hiếu

Hiếu thảo, kính trọng.

337. An

Bình an, yên ổn.

338. Dương

Mặt trời, ấm áp.

339. Khánh

Vui vẻ, may mắn.

340. Việt

Quê hương, dân tộc.

341. Sơn

Vững chắc, kiên cường.

342. Long

Rồng, sức mạnh, quyền lực.

343. Khải

Khai sáng, mở đường.

344. Linh

Thông minh, nhanh nhẹn.

345. Tân

Mới, hiện đại.

346. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng.

347. Hưng

Thịnh vượng, phát triển.

348. Vinh

Vinh quang, danh dự.

349. Khang

Yên ổn, hòa bình.

350. Bảo

Bảo vệ, che chở.

(Tiếp tục danh sách từ 351 đến 400)

  1. Hùng – dũng mãnh, mạnh mẽ.
  2. Cường – kiên cường, bền bỉ.
  3. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  4. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  5. Hải – biển cả, bao la.
  6. Khả – tiềm năng, linh hoạt.
  7. Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
  8. Trí – thông minh, trí tuệ.
  9. Anh – tài giỏi, đức độ.
  10. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  11. Văn – học thức, thanh lịch.
  12. Đức – đạo đức, nhân cách.
  13. Phong – mạnh mẽ, phong độ.
  14. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  15. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
  16. An – bình an, yên ổn.
  17. Dương – mặt trời, ấm áp.
  18. Khánh – vui vẻ, may mắn.
  19. Việt – quê hương, dân tộc.
  20. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  21. Long – rồng, quyền lực.
  22. Khải – khai sáng, mở đường.
  23. Linh – thông minh, nhanh nhẹn.
  24. Tân – mới, hiện đại.
  25. Huy – ánh sáng, tỏa sáng.
  26. Hưng – thịnh vượng, phát triển.
  27. Vinh – vinh quang, danh dự.
  28. Khang – yên ổn, hòa bình.
  29. Bảo – bảo vệ, che chở.
  30. Hùng – dũng mãnh, mạnh mẽ.
  31. Cường – kiên cường, bền bỉ.
  32. Dũng – can đảm, dũng mãnh.
  33. Quang – ánh sáng, rạng rỡ.
  34. Hải – biển cả, bao la.
  35. Khả – tiềm năng, linh hoạt.
  36. Tuấn – xuất sắc, tài giỏi.
  37. Trí – thông minh, trí tuệ.
  38. Anh – tài giỏi, đức độ.
  39. Minh – minh mẫn, sáng suốt.
  40. Văn – học thức, thanh lịch.
  41. Đức – đạo đức, nhân cách.
  42. Phong – mạnh mẽ, phong độ.
  43. Duy – duy nhất, xuất sắc.
  44. Hiếu – hiếu thảo, kính trọng.
  45. An – bình an, yên ổn.
  46. Dương – mặt trời, ấm áp.
  47. Khánh – vui vẻ, may mắn.
  48. Việt – quê hương, dân tộc.
  49. Sơn – vững chắc, kiên cường.
  50. Long – rồng, quyền lực.

Nhóm 5: Tên mang ý nghĩa về sức khỏe, bình an

401. An

Bình an, yên ổn, không lo lắng.

402. Khang

Yên ổn, hòa bình, hạnh phúc.

403. Khải

Khai sáng, mở ra con đường mới, tràn đầy hy vọng.

404. Minh

Minh mẫn, sáng suốt, trong sáng.

405. Anh

Tài giỏi, đức độ, nhân hậu.

406. Đức

Đạo đức, nhân cách, phẩm chất tốt.

407. Hùng

Dũng mãnh, mạnh mẽ, bản lĩnh.

408. Cường

Kiên cường, bền bỉ, mạnh mẽ.

409. Dũng

Can đảm, dũng mãnh, dám đối mặt.

410. Quang

Ánh sáng, rạng rỡ, hào quang.

411. Huy

Ánh sáng, tỏa sáng, thành công.

412. Hưng

Thịnh vượng,

Cập Nhật Lúc Tháng 1 5, 2026 by Đội Ngũ Vihema

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *