Việc đặt tên cho con là một trong những quyết định quan trọng và đầy cảm xúc mà các bậc cha mẹ phải thực hiện. Một cái tên không chỉ là danh tính, mà còn là lời chúc phúc, là hành trang theo con suốt cuộc đời. Nếu bạn đang tìm kiếm những cái tên hay, độc đáo và ý nghĩa cho bé trai của mình trong năm 2023, danh sách 500 cái tên dưới đây sẽ là một kho tàng tham khảo vô giá. Chúng tôi đã tổng hợp những cái tên đẹp, dễ nhớ, dễ gọi, mang nhiều tầng ý nghĩa tích cực, phù hợp với xu hướng hiện đại nhưng vẫn giữ được nét truyền thống.
Có thể bạn quan tâm: Năm 2025 Là Năm Con Gì – Ý Nghĩa & Tử Vi Trọn Đời Tuổi Ất Tỵ
Tóm tắt nhanh: Hướng dẫn chọn tên phù hợp
Việc chọn một cái tên ưng ý giữa hàng trăm lựa chọn có thể khiến bạn cảm thấy choáng ngợp. Để giúp quá trình này trở nên dễ dàng hơn, dưới đây là một hướng dẫn ngắn gọn để bạn có thể chọn ra cái tên hoàn hảo nhất cho con trai mình.
1. Xác định tiêu chí ưu tiên: Bạn muốn cái tên mang ý nghĩa gì? (Thành công, trí tuệ, sức khỏe, may mắn, vẻ đẹp, sự bình an…). Liệu bạn có muốn cái tên đó gắn liền với một kỷ niệm, một người thân hay một giá trị gia đình nào đó không?
2. Lưu ý đến âm điệu và cách phát âm: Một cái tên đẹp là cái tên có âm điệu hài hòa, dễ đọc, dễ gọi. Tránh những cái tên có âm tiết khó phát âm hoặc dễ gây nhầm lẫn khi gọi.
3. Kiểm tra sự trùng lặp: Trước khi quyết định, hãy kiểm tra xem có bao nhiêu người cùng tên với con bạn trong lớp học, khu phố hoặc trên mạng xã hội. Việc chọn một cái tên quá phổ biến có thể khiến con cảm thấy mất đi sự độc đáo.

Có thể bạn quan tâm: Size S Là Bao Nhiêu Kg? Hướng Dẫn Chọn Size Quần Áo Phù Hợp Với Cân Nặng
4. Cân nhắc yếu tố phong thủy (nếu cần): Nhiều gia đình tin vào yếu tố phong thủy khi đặt tên cho con. Bạn có thể tham khảo ý kiến của những người có chuyên môn để chọn một cái tên phù hợp với bản mệnh của con.
5. Thử gọi tên con nhiều lần: Hãy thử gọi tên con trong nhiều hoàn cảnh khác nhau (gọi lớn, gọi nhỏ, gọi thân mật…). Nếu cái tên nghe tự nhiên và thoải mái, đó có thể là lựa chọn đúng đắn.
Phân loại tên theo ý nghĩa
Dưới đây là danh sách 500 tên hay cho bé trai 2023 được phân loại theo từng nhóm ý nghĩa. Mỗi nhóm sẽ có những cái tên đặc trưng, mang đến cho bạn nhiều lựa chọn phong phú.
Nhóm tên mang ý nghĩa về Trí tuệ & Học vấn

Có thể bạn quan tâm: Năm 2025 Là Năm Con Gì Và Mang Gì?
1. Anh Minh – Ánh sáng trí tuệ, thông minh sáng suốt.
2. Bảo Anh – Bé là báu vật, là ánh sáng của gia đình.
3. Chí Kiệt – Người có chí lớn, tài năng xuất chúng.
4. Công Minh – Công bằng, chính trực, sáng suốt.
5. Đức Anh – Người có đạo đức, trí tuệ.
6. Hoàng Anh – Ánh sáng rực rỡ, uy nghiêm.
7. Hữu Học – Người có học thức, tri thức.
8. Hữu Nghị – Người có tình bạn tốt, có lòng nhân ái.
9. Hữu Trí – Người có trí tuệ, thông minh.
10. Khải Minh – Khai sáng, thông minh.
11. Khôi Nguyên – Người có trí tuệ, sáng tạo.
12. Minh Anh – Ánh sáng thông minh.
13. Minh Khang – Sáng suốt, khỏe mạnh.
14. Minh Khôi – Trí tuệ, sáng tạo.
15. Minh Nhật – Ánh sáng trí tuệ.
16. Minh Quân – Vua sáng suốt, công bằng.
17. Minh Trí – Trí tuệ sáng suốt.
18. Nam Anh – Người con trai anh tuấn.
19. Nhật Minh – Ánh sáng trí tuệ.
20. Quang Minh – Ánh sáng rực rỡ.
21. Quốc Anh – Người con trai anh dũng.
22. Tài Minh – Trí tuệ, tài năng.
23. Thái Minh – Trí tuệ, bình an.
24. Thanh Minh – Trong sáng, thông minh.
25. Thiên Minh – Ánh sáng từ trời.
26. Triết Minh – Trí tuệ, thông minh.
27. Trí Minh – Trí tuệ sáng suốt.
28. Tuấn Minh – Trí tuệ, thông minh.
29. Tuấn Kiệt – Người tài giỏi, thông minh.
30. Văn Anh – Người có văn hóa, thông minh.
31. Xuân Minh – Ánh sáng mùa xuân.
32. Ánh Minh – Ánh sáng trí tuệ.
33. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
34. Anh Hùng – Dũng cảm, anh hùng.
35. Anh Minh – Thông minh, anh tuấn.
36. Anh Tài – Tài năng, anh tuấn.
37. Anh Tú – Người tài giỏi, anh tuấn.
38. Anh Tuấn – Người anh tuấn.
39. Bảo Anh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
40. Bảo Khánh – Bảo vệ ánh sáng, may mắn.
41. Bảo Minh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
42. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
43. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, sự vững chắc.
44. Bảo Thái – Bảo vệ sự an bình.
45. Bảo Trung – Bảo vệ sự trung thực.
46. Bảo Tùng – Bảo vệ sự kiên cường.
47. Bảo Uyên – Bảo vệ sự uyên bác.
48. Bảo Vĩ – Bảo vệ sự vĩ đại.
49. Bảo Vinh – Bảo vệ vinh quang.
50. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
51. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, sự tươi mới.
52. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, sự tự do.
53. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
54. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
55. Bảo Long – Bảo vệ rồng, biểu tượng sức mạnh.
56. Bảo Lộc – Bảo vệ sự may mắn, tài lộc.
57. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
58. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
59. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
60. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
61. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
62. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
63. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước Việt Nam.
64. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
65. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
66. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
67. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
68. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
69. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
70. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
71. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
72. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
73. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
74. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
75. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
76. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
77. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
78. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
79. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
80. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
81. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
82. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
83. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
84. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
85. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
86. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
87. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
88. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
89. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
90. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
91. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
92. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
93. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
94. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
95. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
96. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
97. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
98. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
99. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
100. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
Nhóm tên mang ý nghĩa về Sự Thành công & May mắn
1. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
2. Anh Hùng – Dũng cảm, anh hùng.
3. Anh Minh – Thông minh, anh tuấn.
4. Anh Tài – Tài năng, anh tuấn.
5. Anh Tú – Người tài giỏi, anh tuấn.
6. Anh Tuấn – Người anh tuấn.
7. Bảo Anh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
8. Bảo Khánh – Bảo vệ ánh sáng, may mắn.
9. Bảo Minh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
10. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
11. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, sự vững chắc.
12. Bảo Thái – Bảo vệ sự an bình.
13. Bảo Trung – Bảo vệ sự trung thực.
14. Bảo Tùng – Bảo vệ sự kiên cường.
15. Bảo Uyên – Bảo vệ sự uyên bác.
16. Bảo Vĩ – Bảo vệ sự vĩ đại.
17. Bảo Vinh – Bảo vệ vinh quang.
18. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
19. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, sự tươi mới.
20. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, sự tự do.
21. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
22. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
23. Bảo Long – Bảo vệ rồng, biểu tượng sức mạnh.
24. Bảo Lộc – Bảo vệ sự may mắn, tài lộc.
25. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
26. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
27. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
28. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
29. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
30. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
31. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước Việt Nam.
32. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
33. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
34. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
35. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
36. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
37. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
38. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
39. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
40. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
41. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
42. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
43. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
44. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
45. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
46. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
47. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
48. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
49. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
50. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
51. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
52. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
53. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
54. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
55. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
56. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
57. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
58. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
59. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
60. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
61. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
62. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
63. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
64. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
65. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
66. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
67. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
68. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
69. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
70. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
71. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
72. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
73. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
74. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
75. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
76. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
77. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
78. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
79. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
80. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
81. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
82. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
83. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
84. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
85. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
86. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
87. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
88. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
89. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
90. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
91. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
92. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
93. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
94. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
95. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
96. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
97. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
98. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
99. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
100. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
Nhóm tên mang ý nghĩa về Sự Bình an & Hạnh phúc
1. An Bình – Bình an, an lành.
2. An Hòa – Hòa bình, yên ấm.
3. An Khang – An lành, khỏe mạnh.
4. An Lạc – An lành, vui vẻ.
5. An Minh – An lành, thông minh.
6. An Phát – An lành, phát đạt.
7. An Phúc – An lành, phúc đức.
8. An Sơn – An lành, vững chắc.
9. An Thái – An lành, thái bình.
10. An Trí – An lành, trí tuệ.
11. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
12. Anh Hùng – Dũng cảm, anh hùng.
13. Anh Minh – Thông minh, anh tuấn.
14. Anh Tài – Tài năng, anh tuấn.
15. Anh Tú – Người tài giỏi, anh tuấn.
16. Anh Tuấn – Người anh tuấn.
17. Bảo Anh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
18. Bảo Khánh – Bảo vệ ánh sáng, may mắn.
19. Bảo Minh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
20. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
21. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, sự vững chắc.
22. Bảo Thái – Bảo vệ sự an bình.
23. Bảo Trung – Bảo vệ sự trung thực.
24. Bảo Tùng – Bảo vệ sự kiên cường.
25. Bảo Uyên – Bảo vệ sự uyên bác.
26. Bảo Vĩ – Bảo vệ sự vĩ đại.
27. Bảo Vinh – Bảo vệ vinh quang.
28. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
29. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, sự tươi mới.
30. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, sự tự do.
31. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
32. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
33. Bảo Long – Bảo vệ rồng, biểu tượng sức mạnh.
34. Bảo Lộc – Bảo vệ sự may mắn, tài lộc.
35. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
36. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
37. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
38. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
39. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
40. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
41. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước Việt Nam.
42. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
43. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
44. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
45. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
46. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
47. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
48. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
49. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
50. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
51. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
52. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
53. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
54. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
55. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
56. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
57. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
58. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
59. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
60. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
61. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
62. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
63. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
64. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
65. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
66. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
67. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
68. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
69. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
70. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
71. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
72. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
73. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
74. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
75. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
76. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
77. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
78. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
79. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
80. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
81. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
82. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
83. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
84. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
85. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
86. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
87. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
88. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
89. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
90. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
91. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
92. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
93. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
94. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
95. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
96. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
97. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
98. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
99. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
100. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.

Có thể bạn quan tâm: Năm 2025 Là Năm Con Gì? Mệnh Gì? Hợp Tuổi Nào?
Nhóm tên mang ý nghĩa về Sự Dũng cảm & Mạnh mẽ
1. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
2. Anh Hùng – Dũng cảm, anh hùng.
3. Anh Minh – Thông minh, anh tuấn.
4. Anh Tài – Tài năng, anh tuấn.
5. Anh Tú – Người tài giỏi, anh tuấn.
6. Anh Tuấn – Người anh tuấn.
7. Bảo Anh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
8. Bảo Khánh – Bảo vệ ánh sáng, may mắn.
9. Bảo Minh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
10. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
11. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, sự vững chắc.
12. Bảo Thái – Bảo vệ sự an bình.
13. Bảo Trung – Bảo vệ sự trung thực.
14. Bảo Tùng – Bảo vệ sự kiên cường.
15. Bảo Uyên – Bảo vệ sự uyên bác.
16. Bảo Vĩ – Bảo vệ sự vĩ đại.
17. Bảo Vinh – Bảo vệ vinh quang.
18. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
19. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, sự tươi mới.
20. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, sự tự do.
21. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
22. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
23. Bảo Long – Bảo vệ rồng, biểu tượng sức mạnh.
24. Bảo Lộc – Bảo vệ sự may mắn, tài lộc.
25. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
26. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
27. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
28. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
29. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
30. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
31. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước Việt Nam.
32. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
33. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
34. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
35. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
36. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
37. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
38. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
39. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
40. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
41. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
42. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
43. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
44. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
45. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
46. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
47. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
48. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
49. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
50. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
51. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
52. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
53. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
54. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
55. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
56. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
57. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
58. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
59. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
60. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
61. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
62. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
63. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
64. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
65. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
66. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
67. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
68. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
69. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
70. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
71. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
72. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
73. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
74. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
75. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
76. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
77. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
78. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
79. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
80. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
81. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
82. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
83. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
84. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
85. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
86. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
87. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
88. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
89. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
90. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
91. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
92. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
93. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
94. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
95. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
96. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
97. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
98. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
99. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
100. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
Nhóm tên mang ý nghĩa về Sự Tài năng & Sáng tạo
1. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
2. Anh Hùng – Dũng cảm, anh hùng.
3. Anh Minh – Thông minh, anh tuấn.
4. Anh Tài – Tài năng, anh tuấn.
5. Anh Tú – Người tài giỏi, anh tuấn.
6. Anh Tuấn – Người anh tuấn.
7. Bảo Anh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
8. Bảo Khánh – Bảo vệ ánh sáng, may mắn.
9. Bảo Minh – Bảo vệ ánh sáng, trí tuệ.
10. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
11. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, sự vững chắc.
12. Bảo Thái – Bảo vệ sự an bình.
13. Bảo Trung – Bảo vệ sự trung thực.
14. Bảo Tùng – Bảo vệ sự kiên cường.
15. Bảo Uyên – Bảo vệ sự uyên bác.
16. Bảo Vĩ – Bảo vệ sự vĩ đại.
17. Bảo Vinh – Bảo vệ vinh quang.
18. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
19. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, sự tươi mới.
20. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, sự tự do.
21. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
22. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
23. Bảo Long – Bảo vệ rồng, biểu tượng sức mạnh.
24. Bảo Lộc – Bảo vệ sự may mắn, tài lộc.
25. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
26. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
27. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
28. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
29. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
30. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
31. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước Việt Nam.
32. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, sự bao la.
33. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
34. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
35. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
36. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
37. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
38. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
39. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
40. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
41. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
42. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
43. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
44. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
45. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
46. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
47. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
48. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
49. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
50. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
51. Bảo Long – Bảo vệ rồng, sức mạnh.
52. Bảo Lộc – Bảo vệ may mắn, tài lộc.
53. Bảo Nam – Bảo vệ người con trai.
54. Bảo Ngọc – Bảo vệ ngọc quý, giá trị.
55. Bảo Phúc – Bảo vệ phúc lành.
56. Bảo Sơn – Bảo vệ ngọn núi, vững chắc.
57. Bảo Tuấn – Bảo vệ sự tài giỏi.
58. Bảo Uy – Bảo vệ uy tín, danh dự.
59. Bảo Việt – Bảo vệ đất nước.
60. Bảo Vũ – Bảo vệ vũ trụ, bao la.
61. Bảo Xuân – Bảo vệ mùa xuân, tươi mới.
62. Bảo Yến – Bảo vệ chim yến, tự do.
63. Bảo Kỳ – Bảo vệ điều kỳ diệu.
64. Bảo Khang – Bảo vệ sự khỏe mạnh.
65. Bảo Long – Bảo vệ rồng,
Cập Nhật Lúc Tháng 1 5, 2026 by Đội Ngũ Vihema
