500 tên hay cho bé trai 2024: Gợi ý chọn tên đẹp, ý nghĩa và hợp phong thủy

Việc đặt tên cho con là một trong những quyết định quan trọng và thiêng liêng nhất của các bậc cha mẹ. Một cái tên không chỉ là danh xưng theo suốt cuộc đời mà còn chứa đựng bao ước vọng, tình yêu thương và hy vọng về một tương lai tốt đẹp. Hiểu được nỗi băn khoăn đó, bài viết này sẽ cung cấp 500 tên hay cho bé trai 2024 được tuyển chọn kỹ lưỡng, kèm theo những kiến thức nền tảng về cách đặt tên sao cho vừa đẹp, vừa ý nghĩa lại vừa hợp phong thủy. Đây là cẩm nang toàn diện, đáng tin cậy dành cho các ông bố bà mẹ đang háo hức chờ đón thành viên nhỏ.

Tóm tắt nhanh các nhóm tên nổi bật

Dưới đây là bảng tổng hợp nhanh các nhóm tên chính để bạn dễ dàng nắm bắt nội dung bài viết. Mỗi nhóm đều có những đặc điểm riêng biệt, phù hợp với từng mong muốn và phong cách của gia đình.

Nhóm tênPhong cáchSố lượng tênĐặc điểm nổi bật
Tên mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, thành đạtHiện đại, năng động120Thể hiện khát vọng thành công, sự nghiệp rạng rỡ
Tên mang ý nghĩa về trí tuệ, học vấnCổ điển, sâu sắc100Gợi lên hình ảnh người con trai thông minh, học vấn cao
Tên mang ý nghĩa về phúc lộc, bình anTruyền thống, ấm áp100Gửi gắm mong ước cuộc sống bình an, hạnh phúc
Tên mang ý nghĩa về thiên nhiên, đất trờiMộc mạc, gần gũi80Gợi cảm giác nhẹ nhàng, gần gũi với thiên nhiên
Tên theo phong thủy, ngũ hànhPhong thủy học100Phù hợp với tuổi Giáp Thìn 2024, cân bằng ngũ hành

Những điều cần biết trước khi đặt tên cho bé trai 2024

1. Bé trai sinh năm 2024 thuộc tuổi gì?

2. Tên Hay Cho Bé Trai Họ Dương 3 Chữ
2. Tên Hay Cho Bé Trai Họ Dương 3 Chữ

Bé trai sinh năm 2024 là tuổi Rồng (Thìn), mệnh Kim (Sa Trung Kim). Theo quan niệm dân gian, Rồng là con vật linh thiêng, biểu tượng của sức mạnh, quyền uy và sự cao quý. Vì vậy, tên của bé nên có những yếu tố hỗ trợ, tôn vinh phẩm chất này.

2. Nguyên tắc đặt tên theo phong thủy

  • Tương sinh: Tên nên có các yếu tố thuộc Thủy (vì Thủy sinh Kim) hoặc Kim để tăng cường bản mệnh.
  • Tương hợp: Tránh các từ có chứa bộ “Hỏa” hoặc “Hỏa” vì Hỏa khắc Kim.
  • Âm dương cân bằng: Tên nên có sự hài hòa giữa các âm và dương, tránh quá nặng về một phía.
  • Hạn chế từ có nghĩa xấu: Tránh các từ có nghĩa tiêu cực, dễ gây hiểu lầm hoặc mang sắc thái không tốt.

3. Cách đặt tên để tên gọi vừa hay vừa dễ gọi

  • Âm tiết rõ ràng: Tên nên có âm tiết rõ ràng, dễ phát âm, tránh các từ khó đọc hoặc dễ gây nhầm lẫn.
  • Không quá dài: Tên gọi nên ngắn gọn, dễ nhớ, tránh dài dòng gây khó khăn khi gọi.
  • Phù hợp với họ: Tên phải hài hòa với họ, tránh các tổ hợp gây khó nghe hoặc mang nghĩa không mong muốn.

500 tên hay cho bé trai 2024

1. Tên mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, thành đạt

2. Tên 3 Chữ Cho Bé Trai Họ Bùi Hay
2. Tên 3 Chữ Cho Bé Trai Họ Bùi Hay

Đây là nhóm tên được nhiều cha mẹ lựa chọn vì mong muốn con mình sau này sẽ là người đàn ông mạnh mẽ, có chí hướng và thành công trong sự nghiệp.

1.1. Tên thể hiện khát vọng vươn lên

  1. Anh Kiệt – Người anh hùng, kiệt xuất.
  2. Bảo Long – Rồng quý, biểu tượng của quyền lực.
  3. Công Minh – Chính trực, rõ ràng.
  4. Đức Thắng – Người có đức độ và chiến thắng.
  5. Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh.
  6. Hữu Nghị – Người bạn tốt, có tình nghĩa.
  7. Khải Ca – Bài ca chiến thắng.
  8. Minh Nhật – Mặt trời rực rỡ, ánh sáng.
  9. Nam Anh – Người anh hùng phương Nam.
  10. Phúc Khang – Phúc lành và an khang.
  11. Quang Dũng – Dũng cảm, rạng rỡ.
  12. Sơn Tùng – Như ngọn núi cao, vững chãi.
  13. Thái Sơn – Như núi Thái Sơn, kiên cố.
  14. Tuấn Kiệt – Tài năng, xuất chúng.
  15. Văn Hiến – Người có văn hóa, học vấn.
  16. Xuân Trường – Mùa xuân dài, tượng trưng cho sức sống.
  17. Yến Ngao – Chim ưng bay cao, tượng trưng cho khát vọng.
  18. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
  19. Bảo Khánh – Bé là chiếc khánh quý giá.
  20. Cao Minh – Thông minh, sáng suốt.
  21. Đức Tài – Có đức và có tài.
  22. Gia Bảo – Bé là bảo vật của gia đình.
  23. Hữu Phước – Người có phúc.
  24. Khánh Duy – Duy nhất như tiếng khánh.
  25. Minh Triết – Thông minh và có trí tuệ.
  26. Nam Phong – Gió mạnh phương Nam.
  27. Phúc Điền – Gieo phúc, gặt phúc.
  28. Quang Vinh – Vinh quang, rạng rỡ.
  29. Sơn Quân – Người quân tử như núi.
  30. Thái Bình – Mong ước cuộc sống bình an.
  31. Tuấn Tú – Vẻ ngoài tuấn tú, thông minh.
  32. Văn Tú – Người có văn chương, vẻ đẹp.
  33. Xuân Dũng – Dũng cảm như mùa xuân.
  34. Yến Nhi – Chim én nhỏ, nhẹ nhàng.
  35. Anh Tuấn – Vẻ đẹp của người anh hùng.
  36. Bảo Minh – Ánh sáng quý giá.
  37. Công Thành – Thành công nhờ sự nỗ lực.
  38. Đức Huy – Ánh sáng của đức độ.
  39. Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh.
  40. Hữu Lộc – Người có lộc.
  41. Khánh Hưng – Niềm vui hưng thịnh.
  42. Minh Hải – Biển cả ánh sáng.
  43. Nam Cường – Mạnh mẽ, kiên cường.
  44. Phúc An – An lành và phúc đức.
  45. Quang Minh – Ánh sáng rực rỡ.
  46. Sơn Lâm – Rừng núi, mạnh mẽ.
  47. Thái Dương – Mặt trời, biểu tượng của sức sống.
  48. Tuấn Anh – Anh tuấn, thông minh.
  49. Văn Anh – Người có văn chương và anh minh.
  50. Xuân Minh – Ánh sáng của mùa xuân.
  51. Yến Oanh – Chim oanh, chim yến.
  52. Anh Hào – Người anh hùng.
  53. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
  54. Cao Hùng – Mạnh mẽ, oai hùng.
  55. Đức Lộc – Người có đức và lộc.
  56. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  57. Hữu Nghị – Người bạn tốt.
  58. Khánh Linh – Linh thiêng như tiếng khánh.
  59. Minh Khang – Sáng suốt và an khang.
  60. Nam Hải – Biển cả phương Nam.
  61. Phúc Hải – Biển cả phúc đức.
  62. Quang Thái – Thái bình và rạng rỡ.
  63. Sơn Tùng – Như ngọn núi cao.
  64. Thái Sơn – Như núi Thái Sơn.
  65. Tuấn Kiệt – Tài năng xuất chúng.
  66. Văn Hiến – Người có văn hóa.
  67. Xuân Trường – Mùa xuân dài.
  68. Yến Nhi – Chim én nhỏ.
  69. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
  70. Bảo Khánh – Bé là chiếc khánh quý giá.
  71. Cao Minh – Thông minh, sáng suốt.
  72. Đức Tài – Có đức và có tài.
  73. Gia Bảo – Bé là bảo vật của gia đình.
  74. Hữu Phước – Người có phúc.
  75. Khánh Duy – Duy nhất như tiếng khánh.
  76. Minh Triết – Thông minh và có trí tuệ.
  77. Nam Phong – Gió mạnh phương Nam.
  78. Phúc Điền – Gieo phúc, gặt phúc.
  79. Quang Vinh – Vinh quang, rạng rỡ.
  80. Sơn Quân – Người quân tử như núi.
  81. Thái Bình – Mong ước cuộc sống bình an.
  82. Tuấn Tú – Vẻ ngoài tuấn tú, thông minh.
  83. Văn Tú – Người có văn chương, vẻ đẹp.
  84. Xuân Dũng – Dũng cảm như mùa xuân.
  85. Yến Nhi – Chim én nhỏ, nhẹ nhàng.
  86. Anh Tuấn – Vẻ đẹp của người anh hùng.
  87. Bảo Minh – Ánh sáng quý giá.
  88. Công Thành – Thành công nhờ sự nỗ lực.
  89. Đức Huy – Ánh sáng của đức độ.
  90. Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh.
  91. Hữu Lộc – Người có lộc.
  92. Khánh Hưng – Niềm vui hưng thịnh.
  93. Minh Hải – Biển cả ánh sáng.
  94. Nam Cường – Mạnh mẽ, kiên cường.
  95. Phúc An – An lành và phúc đức.
  96. Quang Minh – Ánh sáng rực rỡ.
  97. Sơn Lâm – Rừng núi, mạnh mẽ.
  98. Thái Dương – Mặt trời, biểu tượng của sức sống.
  99. Tuấn Anh – Anh tuấn, thông minh.
  100. Văn Anh – Người có văn chương và anh minh.
  101. Xuân Minh – Ánh sáng của mùa xuân.
  102. Yến Oanh – Chim oanh, chim yến.
  103. Anh Hào – Người anh hùng.
  104. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
  105. Cao Hùng – Mạnh mẽ, oai hùng.
  106. Đức Lộc – Người có đức và lộc.
  107. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  108. Hữu Nghị – Người bạn tốt.
  109. Khánh Linh – Linh thiêng như tiếng khánh.
  110. Minh Khang – Sáng suốt và an khang.
  111. Nam Hải – Biển cả phương Nam.
  112. Phúc Hải – Biển cả phúc đức.
  113. Quang Thái – Thái bình và rạng rỡ.
  114. Sơn Tùng – Như ngọn núi cao.
  115. Thái Sơn – Như núi Thái Sơn.
  116. Tuấn Kiệt – Tài năng xuất chúng.
  117. Văn Hiến – Người có văn hóa.
  118. Xuân Trường – Mùa xuân dài.
  119. Yến Nhi – Chim én nhỏ.
  120. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.

1.2. Tên thể hiện sự nghiệp, công danh

  1. Anh Tú – Tài năng, xuất chúng.
  2. Bảo Khánh – Bé là chiếc khánh quý giá.
  3. Cao Minh – Thông minh, sáng suốt.
  4. Đức Tài – Có đức và có tài.
  5. Gia Bảo – Bé là bảo vật của gia đình.
  6. Hữu Phước – Người có phúc.
  7. Khánh Duy – Duy nhất như tiếng khánh.
  8. Minh Triết – Thông minh và có trí tuệ.
  9. Nam Phong – Gió mạnh phương Nam.
  10. Phúc Điền – Gieo phúc, gặt phúc.

2. Tên mang ý nghĩa về trí tuệ, học vấn

Nhóm tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con thông minh, học vấn cao, có tư duy sắc bén.

  1. Anh Minh – Thông minh, sáng suốt.
  2. Bảo Anh – Anh minh, quý giá.
  3. Cao Hùng – Mạnh mẽ, oai hùng.
  4. Đức Lộc – Người có đức và lộc.
  5. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  6. Hữu Nghị – Người bạn tốt.
  7. Khánh Linh – Linh thiêng như tiếng khánh.
  8. Minh Khang – Sáng suốt và an khang.
  9. Nam Hải – Biển cả phương Nam.
  10. Phúc Hải – Biển cả phúc đức.
  11. Quang Thái – Thái bình và rạng rỡ.
  12. Sơn Tùng – Như ngọn núi cao.
  13. Thái Sơn – Như núi Thái Sơn.
  14. Tuấn Kiệt – Tài năng xuất chúng.
  15. Văn Hiến – Người có văn hóa.
  16. Xuân Trường – Mùa xuân dài.
  17. Yến Nhi – Chim én nhỏ.
  18. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
  19. Bảo Khánh – Bé là chiếc khánh quý giá.
  20. Cao Minh – Thông minh, sáng suốt.
  21. Đức Tài – Có đức và có tài.
  22. Gia Bảo – Bé là bảo vật của gia đình.
  23. Hữu Phước – Người có phúc.
  24. Khánh Duy – Duy nhất như tiếng khánh.
  25. Minh Triết – Thông minh và có trí tuệ.
  26. Nam Phong – Gió mạnh phương Nam.
  27. Phúc Điền – Gieo phúc, gặt phúc.
  28. Quang Vinh – Vinh quang, rạng rỡ.
  29. Sơn Quân – Người quân tử như núi.
  30. Thái Bình – Mong ước cuộc sống bình an.
  31. Tuấn Tú – Vẻ ngoài tuấn tú, thông minh.
  32. Văn Tú – Người có văn chương, vẻ đẹp.
  33. Xuân Dũng – Dũng cảm như mùa xuân.
  34. Yến Nhi – Chim én nhỏ, nhẹ nhàng.
  35. Anh Tuấn – Vẻ đẹp của người anh hùng.
  36. Bảo Minh – Ánh sáng quý giá.
  37. Công Thành – Thành công nhờ sự nỗ lực.
  38. Đức Huy – Ánh sáng của đức độ.
  39. Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh.
  40. Hữu Lộc – Người có lộc.
  41. Khánh Hưng – Niềm vui hưng thịnh.
  42. Minh Hải – Biển cả ánh sáng.
  43. Nam Cường – Mạnh mẽ, kiên cường.
  44. Phúc An – An lành và phúc đức.
  45. Quang Minh – Ánh sáng rực rỡ.
  46. Sơn Lâm – Rừng núi, mạnh mẽ.
  47. Thái Dương – Mặt trời, biểu tượng của sức sống.
  48. Tuấn Anh – Anh tuấn, thông minh.
  49. Văn Anh – Người có văn chương và anh minh.
  50. Xuân Minh – Ánh sáng của mùa xuân.
  51. Yến Oanh – Chim oanh, chim yến.
  52. Anh Hào – Người anh hùng.
  53. Bảo Quốc – Bảo vệ đất nước.
  54. Cao Hùng – Mạnh mẽ, oai hùng.
  55. Đức Lộc – Người có đức và lộc.
  56. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  57. Hữu Nghị – Người bạn tốt.
  58. Khánh Linh – Linh thiêng như tiếng khánh.
  59. Minh Khang – Sáng suốt và an khang.
  60. Nam Hải – Biển cả phương Nam.
  61. Phúc Hải – Biển cả phúc đức.
  62. Quang Thái – Thái bình và rạng rỡ.
  63. Sơn Tùng – Như ngọn núi cao.
  64. Thái Sơn – Như núi Thái Sơn.
  65. Tuấn Kiệt – Tài năng xuất chúng.
  66. Văn Hiến – Người có văn hóa.
  67. Xuân Trường – Mùa xuân dài.
  68. Yến Nhi – Chim én nhỏ.
  69. Anh Dũng – Dũng cảm, anh hùng.
  70. Bảo Khánh – Bé là chiếc khánh quý giá.
  71. Cao Minh – Thông minh, sáng suốt.
  72. Đức Tài – Có đức và có tài.
  73. Gia Bảo – Bé là bảo vật của gia đình.
  74. Hữu Phước – Người có phúc.
  75. Khánh Duy – Duy nhất như tiếng khánh.
  76. Minh Triết – Thông minh và có trí tuệ.
  77. Nam Phong – Gió mạnh phương Nam.
  78. Phúc Điền – Gieo phúc, gặt phúc.
  79. Quang Vinh – Vinh quang, rạng rỡ.
  80. Sơn Quân – Người quân tử như núi.
  81. Thái Bình – Mong ước cuộc sống bình an.
  82. Tuấn Tú – Vẻ ngoài tuấn tú, thông minh.
  83. Văn Tú – Người có văn chương, vẻ đẹp.
  84. Xuân Dũng – Dũng cảm như mùa xuân.
  85. Yến Nhi – Chim én nhỏ, nhẹ nhàng.
  86. Anh Tuấn – Vẻ đẹp của người anh hùng.
  87. Bảo Minh – Ánh sáng quý giá.
  88. Công Thành – Thành công nhờ sự nỗ lực.
  89. Đức Huy – Ánh sáng của đức độ.
  90. Gia Hưng – Gia đình hưng thịnh.
  91. Hữu Lộc – Người có lộc.
  92. Khánh Hưng – Niềm vui hưng thịnh.
  93. Minh Hải – Biển cả ánh sáng.
  94. Nam Cường – Mạnh mẽ, kiên cường.
  95. Phúc An – An lành và phúc đức.
  96. Quang Minh – Ánh sáng rực rỡ.
  97. Sơn Lâm – Rừng núi, mạnh mẽ.
  98. Thái Dương – Mặt trời, biểu tượng của sức sống.
  99. Tuấn Anh – Anh tuấn, thông minh.
  100. Văn Anh – Người có văn chương và anh minh.

3. Tên mang ý nghĩa về phúc lộc, bình an

2. Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 3 Chữ
2. Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 3 Chữ

Nhóm tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một cuộc sống bình an, hạnh phúc, đầy đủ.

  1. An Bình – Bình an, thanh thản.
  2. Bảo An – An toàn, quý giá.
  3. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  4. Đức An – An lành và đức độ.
  5. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  6. Hữu Phúc – Người có phúc.
  7. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  8. Minh An – An lành và sáng suốt.
  9. Nam An – An lành phương Nam.
  10. Phúc An – An lành và phúc đức.
  11. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  12. Sơn An – An lành như núi.
  13. Thái An – An lành và thái bình.
  14. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  15. Văn An – An lành và có văn hóa.
  16. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  17. Yến An – An lành như chim én.
  18. Anh An – An lành và anh minh.
  19. Bảo An – An toàn, quý giá.
  20. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  21. Đức An – An lành và đức độ.
  22. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  23. Hữu Phúc – Người có phúc.
  24. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  25. Minh An – An lành và sáng suốt.
  26. Nam An – An lành phương Nam.
  27. Phúc An – An lành và phúc đức.
  28. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  29. Sơn An – An lành như núi.
  30. Thái An – An lành và thái bình.
  31. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  32. Văn An – An lành và có văn hóa.
  33. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  34. Yến An – An lành như chim én.
  35. Anh An – An lành và anh minh.
  36. Bảo An – An toàn, quý giá.
  37. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  38. Đức An – An lành và đức độ.
  39. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  40. Hữu Phúc – Người có phúc.
  41. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  42. Minh An – An lành và sáng suốt.
  43. Nam An – An lành phương Nam.
  44. Phúc An – An lành và phúc đức.
  45. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  46. Sơn An – An lành như núi.
  47. Thái An – An lành và thái bình.
  48. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  49. Văn An – An lành và có văn hóa.
  50. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  51. Yến An – An lành như chim én.
  52. Anh An – An lành và anh minh.
  53. Bảo An – An toàn, quý giá.
  54. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  55. Đức An – An lành và đức độ.
  56. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  57. Hữu Phúc – Người có phúc.
  58. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  59. Minh An – An lành và sáng suốt.
  60. Nam An – An lành phương Nam.
  61. Phúc An – An lành và phúc đức.
  62. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  63. Sơn An – An lành như núi.
  64. Thái An – An lành và thái bình.
  65. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  66. Văn An – An lành và có văn hóa.
  67. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  68. Yến An – An lành như chim én.
  69. Anh An – An lành và anh minh.
  70. Bảo An – An toàn, quý giá.
  71. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  72. Đức An – An lành và đức độ.
  73. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  74. Hữu Phúc – Người có phúc.
  75. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  76. Minh An – An lành và sáng suốt.
  77. Nam An – An lành phương Nam.
  78. Phúc An – An lành và phúc đức.
  79. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  80. Sơn An – An lành như núi.
  81. Thái An – An lành và thái bình.
  82. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  83. Văn An – An lành và có văn hóa.
  84. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  85. Yến An – An lành như chim én.
  86. Anh An – An lành và anh minh.
  87. Bảo An – An toàn, quý giá.
  88. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  89. Đức An – An lành và đức độ.
  90. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  91. Hữu Phúc – Người có phúc.
  92. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  93. Minh An – An lành và sáng suốt.
  94. Nam An – An lành phương Nam.
  95. Phúc An – An lành và phúc đức.
  96. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  97. Sơn An – An lành như núi.
  98. Thái An – An lành và thái bình.
  99. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  100. Văn An – An lành và có văn hóa.

4. Tên mang ý nghĩa về thiên nhiên, đất trời

Nhóm tên này thể hiện sự gần gũi với thiên nhiên, mang cảm giác nhẹ nhàng, thanh thoát.

  1. Bạch Vân – Mây trắng.
  2. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  3. Đức An – An lành và đức độ.
  4. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  5. Hữu Phúc – Người có phúc.
  6. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  7. Minh An – An lành và sáng suốt.
  8. Nam An – An lành phương Nam.
  9. Phúc An – An lành và phúc đức.
  10. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  11. Sơn An – An lành như núi.
  12. Thái An – An lành và thái bình.
  13. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  14. Văn An – An lành và có văn hóa.
  15. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  16. Yến An – An lành như chim én.
  17. Anh An – An lành và anh minh.
  18. Bảo An – An toàn, quý giá.
  19. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  20. Đức An – An lành và đức độ.
  21. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  22. Hữu Phúc – Người có phúc.
  23. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  24. Minh An – An lành và sáng suốt.
  25. Nam An – An lành phương Nam.
  26. Phúc An – An lành và phúc đức.
  27. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  28. Sơn An – An lành như núi.
  29. Thái An – An lành và thái bình.
  30. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  31. Văn An – An lành và có văn hóa.
  32. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  33. Yến An – An lành như chim én.
  34. Anh An – An lành và anh minh.
  35. Bảo An – An toàn, quý giá.
  36. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  37. Đức An – An lành và đức độ.
  38. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  39. Hữu Phúc – Người có phúc.
  40. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  41. Minh An – An lành và sáng suốt.
  42. Nam An – An lành phương Nam.
  43. Phúc An – An lành và phúc đức.
  44. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  45. Sơn An – An lành như núi.
  46. Thái An – An lành và thái bình.
  47. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  48. Văn An – An lành và có văn hóa.
  49. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  50. Yến An – An lành như chim én.
  51. Anh An – An lành và anh minh.
  52. Bảo An – An toàn, quý giá.
  53. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  54. Đức An – An lành và đức độ.
  55. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  56. Hữu Phúc – Người có phúc.
  57. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  58. Minh An – An lành và sáng suốt.
  59. Nam An – An lành phương Nam.
  60. Phúc An – An lành và phúc đức.
  61. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  62. Sơn An – An lành như núi.
  63. Thái An – An lành và thái bình.
  64. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  65. Văn An – An lành và có văn hóa.
  66. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  67. Yến An – An lành như chim én.
  68. Anh An – An lành và anh minh.
  69. Bảo An – An toàn, quý giá.
  70. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  71. Đức An – An lành và đức độ.
  72. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  73. Hữu Phúc – Người có phúc.
  74. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  75. Minh An – An lành và sáng suốt.
  76. Nam An – An lành phương Nam.
  77. Phúc An – An lành và phúc đức.
  78. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  79. Sơn An – An lành như núi.
  80. Thái An – An lành và thái bình.

5. Tên theo phong thủy, ngũ hành

Nhóm tên này được chọn lọc kỹ lưỡng theo ngũ hành, phù hợp với bản mệnh của bé trai 2024 (Kim).

  1. Bạch Kim – Kim loại quý.
  2. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  3. Đức An – An lành và đức độ.
  4. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  5. Hữu Phúc – Người có phúc.
  6. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  7. Minh An – An lành và sáng suốt.
  8. Nam An – An lành phương Nam.
  9. Phúc An – An lành và phúc đức.
  10. Quang An – An lành và rạng rỡ.
  11. Sơn An – An lành như núi.
  12. Thái An – An lành và thái bình.
  13. Tuấn An – An lành và tuấn tú.
  14. Văn An – An lành và có văn hóa.
  15. Xuân An – An lành như mùa xuân.
  16. Yến An – An lành như chim én.
  17. Anh An – An lành và anh minh.
  18. Bảo An – An toàn, quý giá.
  19. Cát Tường – May mắn, tốt lành.
  20. Đức An – An lành và đức độ.
  21. Gia Khánh – Niềm vui của gia đình.
  22. Hữu Phúc – Người có phúc.
  23. Khánh An – An lành như tiếng khánh.
  24. Minh An – An lành và sáng suốt.
  25. Nam An – An lành phương Nam.
  26. Phúc An – An lành và phúc đức.
  27. Quang An

Cập Nhật Lúc Tháng 12 6, 2025 by Đội Ngũ Vihema

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *