Việc đặt tên cho con gái không chỉ đơn thuần là một thủ tục hành chính, mà còn là một hành động mang tính biểu tượng sâu sắc, thể hiện tình yêu thương, kỳ vọng và cả niềm tin phong thủy của cha mẹ. Trong kho tàng văn hóa Hán Việt, có vô vàn cái tên đẹp, thanh tao, giàu tính biểu cảm và hàm chứa những lời chúc phúc tốt đẹp. Dưới đây là tuyển tập tên Hán Việt cho bé gái được chọn lọc kỹ lưỡng, phân loại theo từng chủ đề, kèm theo phân tích ý nghĩa và gợi ý cách kết hợp theo ngũ hành, giúp cha mẹ dễ dàng tìm được cái tên ưng ý cho con yêu.
Có thể bạn quan tâm: Bepanthen Có Trị Được Chàm Sữa Không? Câu Trả Lời Dựa Trên Cơ Sở Khoa Học
Tổng Quan Về Tên Hán Việt Cho Bé Gái
Tên Hán Việt là những tên gọi có nguồn gốc từ tiếng Hán, được phiên âm và sử dụng phổ biến trong văn hóa Việt Nam. Những tên này thường mang vẻ đẹp cổ điển, trang nhã, giàu chất thơ và biểu đạt được nhiều tầng ý nghĩa sâu sắc. Khi đặt tên Hán Việt cho bé gái, cha mẹ thường hướng đến những phẩm chất như dịu dàng, xinh đẹp, thông minh, hiền lành, đức hạnh và may mắn.
Vì Sao Nên Chọn Tên Hán Việt?
- Tính biểu cảm cao: Mỗi chữ Hán đều là một biểu tượng, khi ghép lại tạo nên ý nghĩa phong phú.
- Vẻ đẹp thanh tao: Gợi cảm giác trang nhã, quý phái, đậm chất truyền thống.
- Dễ đọc, dễ nhớ: Âm điệu hài hòa, phù hợp với cách phát âm tiếng Việt.
- Tính ứng dụng rộng: Dễ dàng kết hợp với họ phổ biến như Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng, Hồ…
- Tính linh hoạt: Có thể điều chỉnh theo mệnh, theo mong muốn, theo thời đại mà vẫn giữ được bản sắc.
Gợi Ý Tên Hán Việt Cho Bé Gái Theo Chủ Đề
Tên Hán Việt Cho Bé Gái Thể Hiện Vẻ Đẹp & Dung Mạo
Đây là nhóm tên phổ biến nhất, thể hiện mong ước con gái lớn lên xinh đẹp, rạng rỡ, thanh tú.

Có thể bạn quan tâm: Khám Tai Mũi Họng Ở Đâu Tốt Tp.hcm? Top 5 Bệnh Viện Uy Tín, Chất Lượng
Tên Một Chữ:
- Lan: Hoa lan, biểu tượng của vẻ đẹp cao quý, thanh nhã và tinh khiết.
- Hương: Hương thơm, gợi cảm giác dịu dàng, dễ mến.
- Mai: Hoa mai, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, kiên cường và may mắn.
- Cúc: Hoa cúc, biểu tượng của sự trường thọ, kiên nhẫn và cao thượng.
- Trà: Có nghĩa là “trà”, gợi cảm giác thanh tao, nhẹ nhàng.
- My: Mỹ lệ, xinh đẹp.
- Diễm: Diễm lệ, rực rỡ.
- Dung: Dung nhan, vẻ đẹp.
Tên Hai Chữ:
- Diệu Linh: Linh thiêng và diệu kỳ. Gợi cảm giác vừa xinh đẹp vừa thông minh, linh hoạt.
- Hồng Nhung: Đóa hoa hồng rực rỡ. Mong muốn con gái xinh đẹp, quyến rũ và mạnh mẽ.
- Ánh Dương: Ánh sáng mặt trời. Mong con luôn rạng rỡ, ấm áp và tràn đầy năng lượng.
- Mỹ Duyên: Vẻ đẹp duyên dáng. Mong con vừa đẹp, vừa có duyên, dễ mến.
- Ngọc Diệp: Lá ngọc. Thể hiện vẻ đẹp quý giá, thuần khiết.
- Thảo Nguyên: Đồng cỏ rộng lớn. Gợi cảm giác tự do, phóng khoáng và tràn đầy sức sống.
- Hà My: Dòng sông xinh đẹp. Tên thanh thoát, dịu dàng.
- Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh. Gợi cảm giác thanh tao, quý phái và hiếm có.
- Thanh Thúy: Trong trẻo và xinh đẹp. Tên mang cảm giác nhẹ nhàng, tinh khôi.
- Tố Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết.
Tên Ba Chữ:
- Nguyễn Vân Khánh Linh: Cô gái có vầng trán cao, thông minh và may mắn.
- Trần Minh Nguyệt Anh: Trăng sáng rực rỡ, thông minh và xinh đẹp.
- Lê Hồng Diễm Hương: Vẻ đẹp rực rỡ như hoa, toát ra hương thơm quyến rũ.
- Phạm Ngọc Bích Thủy: Viên ngọc quý trong veo như nước, thể hiện vẻ đẹp quý giá và tinh khiết.
- Hoàng Thanh Mai Lan: Hoa mai và hoa lan thanh tao, mong con có vẻ đẹp cao quý và thanh nhã.
Tên Hán Việt Cho Bé Gái Thể Hiện Trí Tuệ & Tài Năng
Những cái tên này thể hiện mong ước con gái thông minh, học giỏi, tài năng và có tư duy sắc bén.
Tên Một Chữ:
- Minh: Sáng suốt, thông minh.
- Tri: Trí tuệ, hiểu biết.
- Tuệ: Trí tuệ sâu sắc.
- Thông: Sáng suốt, thông minh.
- Hiền: Hiền lành, đức hạnh.
Tên Hai Chữ:
- Minh Châu: Viên ngọc sáng. Mong con vừa thông minh, vừa quý giá.
- Tuệ Anh: Trí tuệ và anh minh. Mong con thông minh, sáng suốt.
- Tú Anh: Tú tài và anh minh. Mong con thông minh, tài giỏi.
- Trí Linh: Trí tuệ và linh hoạt. Mong con thông minh, nhanh nhẹn.
- Minh Khuê: Ngôi sao sáng Khuê. Mong con là người tài giỏi, nổi bật.
- Triết Uyên: Trí tuệ uyên bác, sâu xa.
- Đức Hiền: Có đức hạnh và hiền lành.
- Tài Năng: Có tài năng xuất chúng.
- Học Hàm: Học vấn uyên bác.
- Thông Thái: Sáng suốt và thâm trầm.
Tên Ba Chữ:
- Nguyễn Minh Tuệ Anh: Trí tuệ sáng suốt và thông minh.
- Trần Tú Minh Châu: Người con gái thông minh, tài giỏi, quý giá như ngọc.
- Lê Triết Học Uyên: Trí tuệ uyên bác, học vấn sâu rộng.
- Phạm Đức Hiền Anh: Có đức hạnh, hiền lành và thông minh.
- Hoàng Thông Thái Minh: Sáng suốt, thâm trầm và thông minh.
Tên Hán Việt Cho Bé Gái Thể Hiện Tình Cảm & Đức Hạnh
Những cái tên mang hàm ý về tình yêu thương, sự hiền lành, đức hạnh và hạnh phúc.
Tên Một Chữ:
- An: Bình an, an lành.
- Hạnh: Hạnh phúc, hạnh phúc.
- Phúc: Phúc lành, may mắn.
- Lạc: Vui vẻ, hạnh phúc.
- Thảo: Hiền lành, thảo thơm.
- Nhân: Nhân ái, nhân hậu.
- Tín: Tín nghĩa, trung thực.
- Nghĩa: Đạo nghĩa, chính trực.
- Hiếu: Hiếu thảo, biết ơn.
Tên Hai Chữ:
- An Nhiên: Bình an và tự nhiên. Mong con có cuộc sống bình yên, nhẹ nhàng.
- Hạnh Dung: Vẻ đẹp hạnh phúc. Mong con vừa đẹp, vừa hạnh phúc.
- Phúc An: Phúc lành và bình an. Mong con luôn được bình an, may mắn.
- Lạc Thảo: Cỏ dại vui vẻ. Mong con luôn vui vẻ, lạc quan.
- Nhân Mỹ: Nhân ái và xinh đẹp. Mong con vừa đẹp người, vừa đẹp nết.
- Tín Tâm: Lòng tin và tâm hồn. Mong con trung thực, đáng tin cậy.
- Nghĩa Phương: Đạo nghĩa và phương hướng. Mong con sống có chính kiến, đạo đức.
- Hiếu Thảo: Hiếu thảo và thảo thơm. Mong con hiếu thảo với cha mẹ, hiền lành.
- Thùy Anh: Thùy mị và anh minh. Mong con dịu dàng, nết na và thông minh.
- Nhã Uyên: Nhã nhặn và uyên bác. Mong con thanh lịch, học thức.
Tên Ba Chữ:
- Nguyễn An Nhiên Thảo: Cuộc sống bình yên, nhẹ nhàng như cỏ.
- Trần Hạnh Dung Anh: Vẻ đẹp hạnh phúc, thông minh.
- Lê Phúc An Nhiên: Phúc lành, bình an và tự nhiên.
- Phạm Nhân Mỹ Hạnh: Nhân ái, xinh đẹp và hạnh phúc.
- Hoàng Thùy Anh Thảo: Dịu dàng, thông minh và thảo thơm.
Tên Hán Việt Cho Bé Gái Thể Hiện Sự May Mắn & Tài Lộc
Những cái tên mang lại cảm giác may mắn, tài lộc, phú quý.
Tên Một Chữ:
- Kim: Vàng, biểu tượng của sự giàu có, quý giá.
- Bảo: Bảo vật, quý giá.
- Ngân: Bạc, biểu tượng của sự giàu có.
- Phú: Giàu có.
- Quý: Quý giá, cao quý.
- Vinh: Vinh quang, vẻ vang.
- Lộc: Lộc lá, may mắn.
Tên Hai Chữ:
- Kim Ngân: Vàng bạc, biểu tượng của sự giàu có.
- Bảo Châu: Viên ngọc quý báu.
- Phú Quý: Giàu có và quý giá.
- Vinh Hoa: Vinh quang và hoa lệ.
- Lộc Uyên: Lộc lá và uyên bác.
- Kim Anh: Người con gái quý giá và thông minh.
- Ngọc Bích: Viên ngọc quý giá.
- Hồng Ngọc: Viên ngọc màu hồng, đẹp và quý giá.
- Phú An: Giàu có và bình an.
- Quý Nhân: Người quý, mang lại may mắn.
Tên Ba Chữ:
- Nguyễn Kim Ngân Anh: Vàng bạc, thông minh, quý giá.
- Trần Bảo Châu Phúc: Viên ngọc quý, phúc lành.
- Lê Phú Quý Nhân: Giàu có, quý giá, mang lại may mắn.
- Phạm Vinh Hoa Lộc: Vinh quang, hoa lệ và lộc lá.
- Hoàng Kim Ngọc Bích: Vàng ngọc quý giá.
Tên Hán Việt Cho Bé Gái Thể Hiện Sự Tự Do & Mơ Ước
Những cái tên thể hiện khát vọng tự do, bay bổng, mơ mộng và khám phá.
Tên Một Chữ:
- Phong: Gió, tự do.
- Vân: Mây, bay bổng.
- Sao: Ngôi sao, ước mơ.
- Trăng: Ánh trăng, mơ mộng.
- Biển: Biển cả, rộng lớn.
- Sơn: Ngọn núi, vững chãi.
- Lâm: Rừng cây, tự do.
- Hải: Biển cả.
- Hà: Dòng sông.
Tên Hai Chữ:
- Phong Lan: Hoa lan trong gió. Gợi cảm giác tự do, thanh tao.
- Vân Du: Mây trôi, tự do bay bổng.
- Sao Mai: Ngôi sao mai, hy vọng, tươi sáng.
- Trăng Sáng: Ánh trăng rực rỡ, mơ mộng.
- Biển Xanh: Biển cả xanh thẳm, rộng lớn.
- Sơn Hà: Núi và sông, biểu tượng của đất nước.
- Lâm Phong: Gió trong rừng, tự do, mát lành.
- Hải Vân: Mây biển, bao la, rộng lớn.
- Hà Anh: Dòng sông thông minh, dịu dàng.
- Phong Nguyệt: Gió trăng, thanh tao, nhã nhặn.
Tên Ba Chữ:
- Nguyễn Phong Lan Thảo: Hoa lan trong gió, thảo thơm.
- Trần Vân Du Thiên: Mây trôi trên trời, tự do bay bổng.
- Lê Sao Mai Ánh: Ngôi sao mai rực rỡ.
- Phạm Biển Xanh Hà: Biển cả xanh thẳm, dòng sông dịu dàng.
- Hoàng Sơn Hà An: Núi sông bình an, vững bền.
Cách Đặt Tên Hán Việt Cho Bé Gái Theo Ngũ Hành
Hiểu Về Ngũ Hành & Mệnh

Có thể bạn quan tâm: Top 20 Kiểu Tóc Đẹp Cho Bé Trai 6 Tuổi: Dễ Thương, Cá Tính & Thời Thượng
Theo học thuyết ngũ hành, vạn vật trong vũ trụ được cấu thành từ 5 yếu tố cơ bản: Kim (Kim loại), Mộc (Cây cối), Thủy (Nước), Hỏa (Lửa), Thổ (Đất). Mỗi yếu tố có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau:
- Tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
- Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.
Ứng Dụng Ngũ Hành Khi Đặt Tên
Xác Định Mệnh Của Bé:
- Dựa vào năm sinh âm lịch, xác định mệnh cung (Ví dụ: 2025 là mệnh Hỏa – Phú Đăng Hỏa).
- Có thể xem thêm mệnh ngày sinh để có cái nhìn toàn diện hơn.
Chọn Tên Theo Ngũ Hành:
- Nếu bé thiếu một hành: Chọn tên có chứa yếu tố đó để bổ sung.
- Nếu bé cần cân bằng hành: Chọn tên có yếu tố tương sinh với hành đó để hỗ trợ.
- Tránh tên có yếu tố tương khắc với hành mà bé đang quá mạnh.
Ví Dụ Cụ Thể:
- Bé mệnh Hỏa: Nên chọn tên thuộc hành Mộc (tương sinh) hoặc Hỏa (cùng hành) để tăng cường. Tránh tên thuộc hành Kim (tương khắc).
- Tên Mộc: Thảo, Lâm, Phong, Xuân, Mai, Lan, Tùng, Trúc…
- Tên Hỏa: Hồng, Đỏ, Hỏa, Diễm, Ánh, Dương, Lửa, Nắng…
- Bé mệnh Thủy: Nên chọn tên thuộc hành Kim (tương sinh) hoặc Thủy (cùng hành). Tránh tên thuộc hành Thổ (tương khắc).
- Tên Kim: Kim, Ngân, Bảo, Quý, Thạch, Kim Cương…
- Tên Thủy: Hà, Hải, Dương, Sông, Biển, Tuyền, Trinh, Băng…
- Bé mệnh Mộc: Nên chọn tên thuộc hành Thủy (tương sinh) hoặc Mộc (cùng hành). Tránh tên thuộc hành Kim (tương khắc).
- Tên Thủy: Hà, Hải, Dương, Sông, Biển, Tuyền, Trinh, Băng…
- Tên Mộc: Thảo, Lâm, Phong, Xuân, Mai, Lan, Tùng, Trúc…
- Bé mệnh Kim: Nên chọn tên thuộc hành Thổ (tương sinh) hoặc Kim (cùng hành). Tránh tên thuộc hành Mộc (tương khắc).
- Tên Thổ: Thổ, Đất, Sơn, Đá, Thạch, Cát, Thành, Trung…
- Tên Kim: Kim, Ngân, Bảo, Quý, Thạch, Kim Cương…
- Bé mệnh Thổ: Nên chọn tên thuộc hành Hỏa (tương sinh) hoặc Thổ (cùng hành). Tránh tên thuộc hành Thủy (tương khắc).
- Tên Hỏa: Hồng, Đỏ, Hỏa, Diễm, Ánh, Dương, Lửa, Nắng…
- Tên Thổ: Thổ, Đất, Sơn, Đá, Thạch, Cát, Thành, Trung…
- Bé mệnh Hỏa: Nên chọn tên thuộc hành Mộc (tương sinh) hoặc Hỏa (cùng hành) để tăng cường. Tránh tên thuộc hành Kim (tương khắc).
Lưu Ý Khi Kết Hợp Ngũ Hành
- Âm Dương Hài Hòa: Tên nên có sự cân bằng giữa các yếu tố âm (thanh âm, nhẹ nhàng) và dương (hào sảng, mạnh mẽ).
- Phối Hợp Với Họ: Tên phải hài hòa với họ, tránh tạo thành những cụm từ có nghĩa xấu hoặc phát âm khó nghe.
- Tránh Xung Khắc: Tránh các tên có chứa các chữ có nghĩa xung khắc, ví dụ: “Hổ” (hổ) không nên kết hợp với “Dương” (dê) vì hổ ăn dê.
Một Số Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Bé Gái
1. Tránh Những Cái Tên Gây Hiểu Lầm
- Tránh các tên dễ đọc nhầm, dễ gây hiểu lầm về giới tính hoặc mang nghĩa xấu.
- Tránh các tên có âm điệu giống với các từ ngữ thô tục hoặc có nghĩa không hay.
2. Tránh Tên Trùng Với Người Đã Khuất
- Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hoặc những người thân đã mất vì theo quan niệm dân gian, điều này có thể mang lại điều không may.
3. Tránh Tên Quá Dài

Có thể bạn quan tâm: Sữa Đậu Nành Để Được Bao Lâu: Hướng Dẫn Bảo Quản An Toàn Và Lâu Nhất
- Tên quá dài sẽ gây khó khăn trong việc gọi, viết và ghi nhớ. Tốt nhất nên chọn tên có từ 2-4 chữ.
4. Tránh Tên Gây Khó Khăn Khi Giao Tiếp
- Tránh các tên có âm điệu khó phát âm, khó nhớ hoặc dễ gây nhầm lẫn.
5. Tránh Tên Không Có Ý Nghĩa
- Nên chọn những cái tên có ý nghĩa rõ ràng, tránh những tên chỉ là âm thanh vô nghĩa.
6. Tránh Tên Cũ Kỹ
- Tránh những tên quá cổ hủ, lạc hậu, không phù hợp với thời đại hiện nay.
7. Tránh Tên Quá Phổ Biến
- Nếu muốn con có một cái tên độc đáo, khác biệt, hãy tránh những tên quá phổ biến.
Kết Luận
Việc đặt tên cho bé gái là một quyết định quan trọng, ảnh hưởng đến cuộc đời của con. Tên Hán Việt mang trong mình vẻ đẹp truyền thống, sâu sắc và phong phú. Hy vọng rằng với những gợi ý trên, cha mẹ sẽ tìm được một cái tên ưng ý, vừa đẹp về âm điệu, vừa ý nghĩa về nội dung, vừa hợp phong thủy, để con yêu có một khởi đầu may mắn và hạnh phúc. Hãy dành thời gian suy nghĩ, thảo luận và chọn lựa thật kỹ lưỡng, vì cái tên đó sẽ đồng hành cùng con trong suốt cuộc đời.
Cập Nhật Lúc Tháng 12 28, 2025 by Đội Ngũ Vihema
