Đặt tên con trai họ Đặng năm 2020 là một trong những chủ đề được rất nhiều phụ huynh quan tâm. Cái tên không chỉ là danh xưng mà còn là lời chúc, là kỳ vọng của bố mẹ dành cho con. Người họ Đặng có nguồn gốc lâu đời, là một trong những họ lớn ở Việt Nam, vì vậy việc đặt tên cần có sự cân nhắc kỹ lưỡng để tên gọi vừa đẹp, vừa hợp phong thủy, vừa thể hiện được khí chất và mong ước của gia đình.
Trong bài viết này, vihema.com sẽ cung cấp cho bạn 100 gợi ý đặt tên con trai họ Đặng hay, ý nghĩa, hợp phong thủy năm 2020, kèm theo phân tích chi tiết để bố mẹ có thể lựa chọn được cái tên ưng ý nhất cho bé yêu.
Có thể bạn quan tâm: Ra Máu Báo Bao Lâu Thì Đẻ? Dấu Hiệu Chuyển Dạ Mẹ Bầu Cần Biết
Tóm tắt nhanh: Đặt tên con trai họ Đặng năm 2020
Dưới đây là bảng tổng hợp 100 gợi ý tên con trai họ Đặng năm 2020, được phân loại theo ý nghĩa:

Có thể bạn quan tâm: Đồ Chơi Thông Minh Cho Trẻ 10 Tuổi: Top 5 Lựa Chọn Tuyệt Vời Để Phát Triển Toàn Diện
| STT | Tên | Ý nghĩa | Phù hợp Mệnh | Gợi ý đệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặng Anh Minh | Thông minh, sáng suốt | Hỏa | Anh, Minh, Nhật |
| 2 | Đặng Anh Quân | Dũng cảm, chính trực | Hỏa, Thổ | Anh, Quân, Hào |
| 3 | Đặng Anh Tuấn | Tuấn tú, tài năng | Hỏa | Anh, Tuấn, Dũng |
| 4 | Đặng Anh Tú | Tài năng, xuất sắc | Hỏa | Anh, Tú, Kiệt |
| 5 | Đặng Anh Tùng | Cao thượng, mạnh mẽ | Mộc | Anh, Tùng, Sơn |
| 6 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 7 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 8 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 9 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 10 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 11 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 12 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 13 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 14 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 15 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 16 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 17 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 18 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 19 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 20 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 21 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 22 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 23 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 24 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 25 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 26 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 27 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 28 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 29 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 30 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 31 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 32 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 33 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 34 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 35 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 36 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 37 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 38 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 39 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 40 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 41 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 42 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 43 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 44 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 45 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 46 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 47 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 48 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 49 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 50 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 51 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 52 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 53 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 54 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 55 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 56 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 57 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 58 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 59 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 60 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 61 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 62 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 63 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 64 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 65 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 66 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 67 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 68 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 69 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 70 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 71 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 72 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 73 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 74 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 75 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 76 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 77 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 78 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 79 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 80 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 81 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 82 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 83 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 84 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 85 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 86 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 87 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 88 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 89 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 90 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 91 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 92 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 93 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 94 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 95 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 96 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 97 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 98 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 99 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
| 100 | Đặng Anh Vũ | Mạnh mẽ, oai phong | Hỏa | Anh, Vũ, Hùng |
Hướng dẫn đặt tên con trai họ Đặng năm 2020
1. Nguyên tắc đặt tên con trai họ Đặng
Khi đặt tên con trai họ Đặng, bố mẹ cần lưu ý một số nguyên tắc cơ bản sau:
- Phù hợp với ngũ hành, bản mệnh của con: Năm 2020 là năm Canh Tý, thuộc mệnh Thổ. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ. Vì vậy, những tên có ngũ hành Thổ, Kim, Thủy sẽ rất hợp với bé trai sinh năm 2020.
- Tránh xung khắc với tuổi cha mẹ: Cần tránh các tên có ngũ hành xung khắc với tuổi của cha mẹ để tránh ảnh hưởng xấu đến vận mệnh của con.
- Tránh dùng chữ có ngũ hành Hỏa: Vì Hỏa khắc Thổ, những tên có ngũ hành Hỏa có thể không tốt cho vận mệnh của bé.
- Chọn tên có âm thanh hài hòa, dễ đọc, dễ nhớ: Tên gọi nên có âm thanh hài hòa, tránh các tên có âm thanh thô kệch, khó đọc hoặc dễ gây hiểu lầm.
- Chọn tên có ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện mong ước của cha mẹ: Tên gọi nên mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong ước của cha mẹ về một tương lai tươi sáng, hạnh phúc cho con.
2. Gợi ý tên con trai họ Đặng theo ngũ hành
Tên con trai họ Đặng mệnh Thổ (hợp tuổi Canh Tý):
- Đặng Anh Minh: Anh minh, thông minh, sáng suốt.
- Đặng Anh Quân: Dũng cảm, chính trực.
- Đặng Anh Tuấn: Tuấn tú, tài năng.
- Đặng Anh Tú: Tài năng, xuất sắc.
- Đặng Anh Tùng: Cao thượng, mạnh mẽ.
- Đặng Anh Vũ: Mạnh mẽ, oai phong.
Tên con trai họ Đặng mệnh Kim (tốt cho vận mệnh):
- Đặng Anh Kiệt: Tài năng xuất chúng.
- Đặng Anh Hào: Hào sảng, nghĩa khí.
- Đặng Anh Dũng: Dũng cảm, gan dạ.
- Đặng Anh Hùng: Anh hùng, dũng cảm.
- Đặng Anh Kiệt: Tài năng xuất chúng.
Tên con trai họ Đặng mệnh Thủy (hỗ trợ phát triển):
- Đặng Anh Minh: Thông minh, sáng suốt.
- Đặng Anh Tuấn: Tuấn tú, tài năng.
- Đặng Anh Tú: Tài năng, xuất sắc.
- Đặng Anh Tùng: Cao thượng, mạnh mẽ.
- Đặng Anh Vũ: Mạnh mẽ, oai phong.
3. Gợi ý tên con trai họ Đặng theo ý nghĩa

Có thể bạn quan tâm: Bác Sĩ Nguyễn Bá Mỹ Nhi: Bác Sĩ Sản Phụ Khoa Hàng Đầu Tp.hcm
Tên con trai họ Đặng thể hiện trí tuệ, học vấn:
- Đặng Anh Minh: Thông minh, sáng suốt.
- Đặng Anh Tuấn: Tuấn tú, tài năng.
- Đặng Anh Tú: Tài năng, xuất sắc.
- Đặng Anh Tùng: Cao thượng, mạnh mẽ.
- Đặng Anh Vũ: Mạnh mẽ, oai phong.
Tên con trai họ Đặng thể hiện sức mạnh, dũng cảm:
- Đặng Anh Dũng: Dũng cảm, gan dạ.
- Đặng Anh Hùng: Anh hùng, dũng cảm.
- Đặng Anh Kiệt: Tài năng xuất chúng.
- Đặng Anh Hào: Hào sảng, nghĩa khí.
- Đặng Anh Quân: Dũng cảm, chính trực.
Tên con trai họ Đặng thể hiện sự thành đạt, may mắn:
- Đặng Anh Minh: Thông minh, sáng suốt.
- Đặng Anh Tuấn: Tuấn tú, tài năng.
- Đặng Anh Tú: Tài năng, xuất sắc.
- Đặng Anh Tùng: Cao thượng, mạnh mẽ.
- Đặng Anh Vũ: Mạnh mẽ, oai phong.
4. Một số lưu ý khi đặt tên con trai họ Đặng
- Tránh sử dụng những chữ có nghĩa xấu: Những chữ như “hỏa”, “tử”, “tai”, “họa” nên tránh sử dụng.
- Tránh sử dụng những chữ có âm thanh thô kệch: Những chữ như “cẩu”, “trư”, “ngưu” nên tránh sử dụng.
- Tránh sử dụng những chữ có nghĩa đen tối: Những chữ như “quỷ”, “tà”, “ác” nên tránh sử dụng.
- Chọn tên có âm thanh hài hòa, dễ đọc, dễ nhớ: Tên gọi nên có âm thanh hài hòa, tránh các tên có âm thanh thô kệch, khó đọc hoặc dễ gây hiểu lầm.
- Chọn tên có ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện mong ước của cha mẹ: Tên gọi nên mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong ước của cha mẹ về một tương lai tươi sáng, hạnh phúc cho con.
5. Lời khuyên cuối cùng
Đặt tên con trai họ Đặng năm 2020 là một việc làm quan trọng, cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Bố mẹ nên tham khảo ý kiến của người lớn tuổi, người có kinh nghiệm trong việc đặt tên để chọn được cái tên ưng ý nhất cho con.

Có thể bạn quan tâm: Top 7 Dầu Gội Trị Gàu Và Rụng Tóc Cho Nữ Hiệu Quả, Được Tin Dùng Nhất
vihema.com hy vọng rằng những gợi ý trên đây sẽ giúp bố mẹ có thể chọn được cái tên ưng ý nhất cho bé yêu của mình. Chúc bé yêu luôn mạnh khỏe, thông minh, hạnh phúc và thành đạt trong tương lai.
Kết luận
Việc đặt tên con trai họ Đặng năm 2020 cần được thực hiện một cách cẩn trọng, dựa trên nhiều yếu tố như ngũ hành, bản mệnh, ý nghĩa của tên gọi. Với 100 gợi ý tên con trai họ Đặng được vihema.com cung cấp, hy vọng bố mẹ sẽ tìm được cái tên ưng ý nhất cho bé yêu, mang lại may mắn, hạnh phúc và thành công trong tương lai.
Cập Nhật Lúc Tháng 12 29, 2025 by Đội Ngũ Vihema
