Chọn một cái tên tiếng Hàn phù hợp không chỉ giúp bạn tự tin giao tiếp mà còn tạo ấn tượng tốt với người bản xứ. Dù bạn đang chuẩn bị du học, làm việc hay đơn giản là yêu thích văn hóa Hàn Quốc, việc hiểu rõ cách đặt tên và ý nghĩa của chúng là vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về cách đặt tên tiếng Hàn cho nam, từ phiên âm Hán – Hàn – Việt đến những tên phổ biến và mang ý nghĩa sâu sắc.
Có thể bạn quan tâm: Uống Sữa Ông Thọ Bao Lâu Thì Tăng Cân? Dinh Dưỡng & Cách Dùng Hiệu Quả
Tổng quan về cách đặt tên tiếng Hàn cho nam
Tên tiếng Hàn thường gồm 2 hoặc 3 âm tiết, trong đó họ đứng đầu, theo sau là tên lót và tên chính. Người Hàn Quốc có xu hướng chọn tên dựa trên âm Hán – Hàn – Việt hoặc âm thuần Hàn, mỗi loại đều mang những đặc điểm riêng biệt.
Các phương pháp đặt tên phổ biến
- Phiên âm Hán – Hàn – Việt: Dựa trên những từ Hán Hàn có phát âm và ý nghĩa tương tự tiếng Việt.
- Phiên âm theo cách đọc trong tiếng Việt: Giúp người Hàn đọc gần đúng tên của bạn, nhưng thường tạo ra tên dài và khó nhớ.
- Chọn tên theo tên đã có sẵn: Sử dụng tên phổ biến của người Hàn Quốc, vừa thông dụng vừa có ý nghĩa rõ ràng.
Cách đặt tên tiếng Hàn cho nam theo phiên âm Hán – Hàn – Việt
Tiếng Việt và tiếng Hàn đều chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tiếng Hán. Điều này giúp việc chuyển đổi tên Việt sang tên Hàn trở nên dễ dàng hơn.
Họ phổ biến đã được phiên âm Hán – Hàn – Việt

Có thể bạn quan tâm: Cách Kích Thích Chuyển Dạ Nhanh Nhất: Cẩm Nang Toàn Diện Cho Mẹ Bầu
| Họ | Phiên âm |
|---|---|
| Nguyễn | 원 (Won) |
| Trần | 진 (Jin) |
| Lê | 여 (Ryeo) |
| Phạm | 범 (Beom) |
| Hoàng, Huỳnh | 황 (Hwang) |
| Phan | 반 (Ban) |
| Võ, Vũ | 우 (Woo) |
| Đặng | 등 (Deung) |
| Bùi | 배 (Bae) |
| Hồ | 호 (Ho) |
| Ngô | 오 (Oh) |
| Dương | 양 (Yang) |
| Lý | 이 (Lee) |
| Lương | 량 (Ryang) |
| Trương | 장 (Jang) |
| Cao | 고 (Go, Ko) |
| Đoàn | 단 (Dan) |
| Đỗ, Đào | 도 (Do) |
Tên lót và tên tiếng Hàn hay dành cho nam theo phiên âm Hán – Hàn – Việt
| Tên | Phiên âm |
|---|---|
| Trường | 장 (Jang) |
| Trí | 지 (Ji) |
| Trọng/Trung | 중 (Jung) |
| Long | 용 (Yong) |
| Tuấn | 준 (Jun/Joon) |
| Mạnh | 맹 (Maeng) |
| Văn | 문 (Mun/Moon) |
| Minh | 명 (Myeong/Myung) |
| Việt | 월 (Wol) |
| Thắng | 승 (Seung) |
| Thành/Thịnh | 성 (Seong/Sung) |
| Hiếu | 효 (Hyo) |
| Thanh/Trịnh/Chinh/Trinh | 정 (Jeong/Jung) |
| Sơn | 산 (San) |
| Giang/Khang/Khánh | 강 (Kang) |
| Tài | 재 (Jae) |
| Đại | 대 (Dae) |
| Phong | 풍 (Pung) |
| Đức | 덕 (Deok/Duk) |
| Dương | 양 (Yang) |
| Bảo | 보 (Bo) |
| Đạt | 달 (Dal) |
| Phát | 팔 (Pal) |
| Quốc | 국 (Kuk/Kook) |
| Thiên | 천 (Cheon) |
| Thiện | 선 (Seon) |
| Hưng | 흥 (Heung) |
| Gia | 가 (Ga) |
| Anh, Ánh | 영 (Yeong, Young) |
| An | 안 (An, Ahn) |
Lưu ý: Không phải tên nào cũng có âm Hán – Hàn – Việt. Hiện nay, người Hàn có xu hướng đặt tên theo âm thuần Hàn. Do đó, bạn nên cân nhắc khi chọn tên tiếng Hàn cho mình.
Cách đặt tên tiếng Hàn cho nam theo phiên âm cách đọc trong tiếng Việt
Phương pháp này giúp người Hàn đọc gần đúng tên của bạn, nhưng tên tạo ra thường dài và khó nhớ.
Họ tiếng Hàn đã được phiên âm theo cách đọc trong tiếng Việt
| Họ | Phiên âm |
|---|---|
| Nguyễn | 응우옌 |
| Trần | 쩐 |
| Lê | 레 |
| Lý | 리 |
| Phạm | 팜 |
| Trương | 쯔엉 |
| Phan | 판 |
| Võ | 브어/버 |
| Cao | 까오 |
| Đặng | 당 |
| Bùi | 부이 |
| Hồ | 호 |
Tên tiếng Hàn đã được phiên âm theo cách đọc trong tiếng Việt
| Tên | Phiên âm |
|---|---|
| Huy | 후이 |
| Trí | 쯔이 |
| Trường | 쯔엉 |
| Long | 렁 |
| Tuấn | 뚜언 |
| Mạnh | 마잉 |
| Văn | 반 |
| Minh | 밍 |
| Việt | 비엣 |
| Thắng | 승 |
| Thành | 성 |
| Hiếu | 히에우 |
| Thanh | 탄 |
| Sơn | 선 |
| Giang | 지앙 |
| Khang | 강 |
| Tài | 따이 |
| Đại | 다이 |
| Phong | 풍 |
| Phát | 팟 |
| Đức | 덕 |
| Dương | 양 |
| Bảo | 보 |
| Đạt | 달 |
| Quốc | 국 |
| Thiên | 천 |
| Thiện | 선 |
| Hưng | 흥 |
| Gia | 가 |
| Anh | 영 |
| An | 안 |
Ví dụ:
- Nguyễn Tuấn Tài: 응우옌 뚜언 따이
- Lê Văn Bình: 레 반 빙
- Hồ Mạnh Hiếu: 호 마잉 히에우
- Trần Minh Khang: 쩐 밍 강
- Trương Đại Phát: 쯔엉 다이 팟
Lưu ý: Những tên này thường không có nghĩa trong tiếng Hàn.
Cách đặt tên tiếng Hàn cho nam theo tên đã có sẵn

Có thể bạn quan tâm: Thịt Vịt Nấu Với Rau Gì Cho Bé? Gợi Ý 7 Món Ăn Dinh Dưỡng, Bổ Dưỡng
Nếu không muốn tự tìm tên tiếng Hàn hoặc phiên âm, bạn có thể chọn theo tên đã có sẵn của người Hàn Quốc. Những cái tên này vừa thông dụng, vừa có ý nghĩa.
Tên idol nam nổi tiếng thường được dùng
- Daniel (다니엘)
- Jung Kook (정국)
- Chan Yeol (찬열)
- Ji Min (지민)
- Jun Ho (준호)
- Jae Hyun (재현)
- Su Ho (수호)
- Eun Woo (은우)
Tên của các diễn viên nổi tiếng Hàn Quốc
- Hyun Bin (현빈)
- Jong Suk (종석)
- Hyo Seop (효섭)
- Woo Sik (우식)
- Joo Hyuk (주혁)
Tên các vận động viên được yêu thích ở Hàn Quốc
- Ji Sung (지성)
- Heung Min (흥민)
- Tae Hwan (태환)
Gợi ý tên tiếng Hàn hay cho nam
Tên tiếng Hàn hay cho nam mang ý nghĩa tốt đẹp
| Tên tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 철 | Chul | Cứng rắn, gan dạ, tài giỏi |
| 관 | Kwan | Quyền năng, trí tuệ hơn người |
| 은 | Eun | Thông minh, bác ái |
| 기 | Gi | Sự vươn lên, đấu tranh tư tưởng |
| 명 | Myeong | Trong sáng, tinh anh, tuấn tú |
| 경 | Gyeong | Kính trọng, giàu lòng vị tha |
| 성 | Seong | Thành đạt, giàu có |
| 승 | Seung | Thành công viên mãn |
| 석 | Seok | Cứng rắn, mạnh mẽ, quyết tâm |
| 현 | Hyeon | Nhân đức, hiền từ, phúc hậu |
| 영 | Yeong | Can đảm, dũng mãnh, anh hùng |
| 정 | Jeong | Mong muốn cuộc sống bình yên |
| 혜 | Hye | Thông minh |
Tên nam Hàn Quốc thể hiện sự mạnh mẽ và bản lĩnh

Có thể bạn quan tâm: Lồng Đèn Trung Thu Đẹp Nhất: Cẩm Nang Chọn Mua & Ý Nghĩa Cho Trẻ
| Tên tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 대심 | Dae Shim | Bộ óc vĩ đại |
| 현기 | Hyun Ki | Khôn ngoan, sắc sảo |
| 강대 | Kang Dae | Mạnh mẽ, hùng mạnh |
| 청희 | Chung Hee | Chính trực, nghiêm túc |
| 석친 | Seok Chin | Không thể lay chuyển |
| 상욱 | Sang Ok | Khỏe mạnh |
| 용래 | Yong Rae | Người hùng sắp tới |
| 원식 | Won Sik | Chủ gia đình |
| 태양 | Tae Yang | Ánh mặt trời |
Họ và tên tiếng Hàn Quốc hay cho nam được dùng phổ biến
| Tên tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 동현 | Dong Hyun | Đức hạnh |
| 하준 | Ha Jun | Tuyệt vời, tài năng |
| 하윤 | Ha Yoon | Tuyệt vời |
| 현우 | Hyun Woo | Có đạo đức |
| 지후 | Ji Hu | Trí tuệ, sau này |
| 지호 | Ji Ho | Trí tuệ, vĩ đại |
| 지유 | Ji Yoo | Trí tuệ, dồi dào |
| 준우 | Jun Woo | Thần thánh, đẹp trai |
| 준서 | Jun Seo | Đẹp trai, tốt bụng |
| 서준 | Seo Jun | Tốt bụng, đẹp trai |
| 서윤 | Seo Yun | Tốt lành, bóng bẩy |
| 상훈 | Sang Hoon | Nhân từ, đẳng cấp |
| 성호 | Sung Ho | Người kế thừa, vĩ đại |
| 성훈 | Sung Hoon | Người kế nhiệm |
| 성진 | Sung Jin | Người kế thừa vĩ đại |
| 성민 | Sung Min | Nhẹ nhàng |
| 예준 | Ye Jun | Tài năng, đẹp trai |
| 유준 | Yu Jun | Can đảm, đẹp trai |
| 영호 | Young Ho | Vĩnh cữu, vĩ đại |
| 영수 | Young Soo | Vĩnh cữu, trường tồn |
Tên tiếng Hàn hay cho nam theo tên của các tỉnh, thành phố
Nếu yêu thích văn hóa Hàn Quốc, các bạn nam có thể sử dụng tên tỉnh và thành phố của Hàn Quốc để đặt tên cho mình.
- Boseong: thủ phủ trồng chè của Hàn Quốc
- Busan/Pusan: thành phố cảng lớn nhất Hàn Quốc
- Daejeon: thành phố lớn thứ 5 Hàn Quốc
- Jeju-Do: đảo núi lửa ngoài khơi bờ biển Hàn Quốc
- Jinhae: nổi tiếng với lễ hội hoa anh đào
- Seoul: thủ đô của Hàn Quốc
- Ulsan: thành phố công nghiệp ở Hàn Quốc
Kết luận
Việc chọn một cái tên tiếng Hàn phù hợp là bước quan trọng để tạo ấn tượng tốt và tự tin giao tiếp khi bạn đến Hàn Quốc. Dù bạn chọn theo phiên âm Hán – Hàn – Việt, phiên âm theo cách đọc trong tiếng Việt hay chọn tên theo tên đã có sẵn, điều quan trọng là tên đó phải mang ý nghĩa tích cực và phản ánh được cá tính của bạn.
Nếu bạn yêu thích tiếng Hàn và có ý định du học Hàn Quốc, hãy tham khảo thêm các thông tin bổ ích tại vihema.com.
Cập Nhật Lúc Tháng 1 4, 2026 by Đội Ngũ Vihema
